autogenics

[Mỹ]/ˌɔːtəˈdʒɛnɪks/
[Anh]/ˌoʊtoʊˈdʒɛnɪks/

Dịch

n. Việc sử dụng vật liệu tự sinh để cấy ghép hoặc điều trị, đặc biệt trong phẫu thuật.
adj. Liên quan đến hoặc được sản xuất bởi chính sinh vật; tự sinh.

Cụm từ & Cách kết hợp

autogenics technology

công nghệ tự động

autogenics software

phần mềm tự động

autogenics code generation

tự động tạo mã

autogenics database design

thiết kế cơ sở dữ liệu tự động

autogenics documentation

tài liệu tự động

autogenics report generation

tạo báo cáo tự động

autogenics content creation

tạo nội dung tự động

explore autogenics applications

khám phá các ứng dụng của tự động

benefits of autogenics

lợi ích của tự động

autogenic training

đào tạo tự động

autogenic exercises

bài tập tự động

autogenic feedback

phản hồi tự động

explore autogenics techniques

khám phá các kỹ thuật của tự động

learn about autogenics

tìm hiểu về tự động

practice autogenic meditation

thực hành thiền định tự động

autogenics for relaxation

tự động để thư giãn

autogenics and mindfulness

tự động và chánh niệm

Câu ví dụ

autogenics can help reduce stress and anxiety.

autogenics có thể giúp giảm căng thẳng và lo lắng.

practicing autogenics regularly improves mental clarity.

thực hành autogenics thường xuyên cải thiện sự minh mẫn tinh thần.

many athletes use autogenics for better performance.

nhiều vận động viên sử dụng autogenics để cải thiện hiệu suất.

autogenics techniques can aid in pain management.

các kỹ thuật autogenics có thể hỗ trợ trong việc kiểm soát cơn đau.

she learned autogenics to enhance her relaxation skills.

cô ấy đã học autogenics để nâng cao kỹ năng thư giãn của mình.

autogenics is often used in therapeutic settings.

autogenics thường được sử dụng trong các môi trường trị liệu.

effective autogenics can lead to improved sleep quality.

autogenics hiệu quả có thể dẫn đến cải thiện chất lượng giấc ngủ.

he incorporates autogenics into his daily routine.

anh ấy kết hợp autogenics vào thói quen hàng ngày của mình.

autogenics promotes a sense of well-being and calm.

autogenics thúc đẩy cảm giác hạnh phúc và bình tĩnh.

understanding autogenics can empower individuals to manage stress.

hiểu biết về autogenics có thể giúp mọi người kiểm soát căng thẳng.

many people use autogenics for relaxation techniques.

nhiều người sử dụng autogenics cho các kỹ thuật thư giãn.

practicing autogenics can improve your overall well-being.

thực hành autogenics có thể cải thiện sức khỏe tổng thể của bạn.

autogenics involves self-hypnosis and visualization.

autogenics liên quan đến tự thôi miên và hình dung.

many therapists recommend autogenics for managing pain.

nhiều nhà trị liệu khuyên dùng autogenics để kiểm soát cơn đau.

autogenics can be practiced in a quiet environment.

autogenics có thể được thực hành trong một môi trường yên tĩnh.

learning autogenics requires patience and practice.

học autogenics đòi hỏi sự kiên nhẫn và luyện tập.

autogenics techniques can enhance mental clarity.

các kỹ thuật autogenics có thể nâng cao sự minh mẫn tinh thần.

many athletes use autogenics to improve focus.

nhiều vận động viên sử dụng autogenics để cải thiện sự tập trung.

autogenics is a valuable tool for personal development.

autogenics là một công cụ có giá trị cho sự phát triển cá nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay