autographed

[Mỹ]/[ˈɔːtəɡrɑːft]/
[Anh]/[ˈɔːtəɡrɑːft]/

Dịch

v. Ký (một thứ gì đó) như một đảm bảo về tính xác thực của nó hoặc như một cử chỉ thiện chí; Ký tên vào (một thứ gì đó), thường là làm kỷ niệm.
adj. Đã ký; mang chữ ký.

Cụm từ & Cách kết hợp

autographed photo

ảnh ký tên

he autographed it

anh ấy đã ký tên lên nó

autographed copy

bản sao đã ký tên

get autographed

được ký tên

autographed poster

poster đã ký tên

she autographed

cô ấy đã ký tên

autographed memorabilia

đồ lưu niệm đã ký tên

they autographed

họ đã ký tên

autographing books

ký tên lên sách

autographed letter

thư đã ký tên

Câu ví dụ

i have a signed baseball autographed by babe ruth.

Tôi có một quả bóng chày được ký tên bởi Babe Ruth.

the fan eagerly waited for the singer to autographed his album.

Người hâm mộ háo hức chờ đợi ca sĩ ký tên vào album của mình.

she proudly showed off the poster autographed by the band.

Cô ấy tự hào khoe tấm poster được ban nhạc ký tên.

the rare book was highly valued because it was autographed.

Cuốn sách quý giá này được đánh giá cao vì đã được ký tên.

he asked the author if he would autographed his copy of the novel.

Anh ấy hỏi tác giả xem anh có ký tên vào bản sao của cuốn tiểu thuyết không.

the museum displayed a letter autographed by marie curie.

Bảo tàng trưng bày một lá thư được Marie Curie ký tên.

the child was thrilled to have a photograph autographed by his hero.

Trẻ em rất vui vì có một bức ảnh được người anh hùng của mình ký tên.

the auction included a program autographed by the entire cast.

Phiên đấu giá bao gồm một chương trình được toàn bộ dàn diễn viên ký tên.

the collector sought a first edition book autographed by the author.

Người sưu tập tìm kiếm một cuốn sách đầu tiên được tác giả ký tên.

the memorabilia was valuable because it was personally autographed.

Đồ lưu niệm này có giá trị vì nó được ký tên cá nhân.

the attendee hoped the speaker would autographed his book.

Người tham dự hy vọng diễn giả sẽ ký tên vào cuốn sách của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay