avail

[Mỹ]/əˈveɪl/
[Anh]/əˈveɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tiện ích, lợi ích
vt. & vi. có ích cho, có lợi cho
Word Forms
thì quá khứavailed
hiện tại phân từavailing
ngôi thứ ba số ítavails
quá khứ phân từavailed
số nhiềuavails

Cụm từ & Cách kết hợp

avail oneself of

tận dụng

to no avail

vô ích

not avail someone

không có lợi cho ai đó

of no avail

vô ích

avail of

tận dụng

without avail

vô ích

of avail

có ích

Câu ví dụ

to avail oneself of every opportunity

tận dụng mọi cơ hội

Beauty without bounty avails nought.

Vẻ đẹp mà không có sự giàu có thì vô ích.

to avail oneself of the books in the library

tận dụng những cuốn sách trong thư viện

I gladly avail myself of your offer.

Tôi rất sẵn lòng tận dụng lời đề nghị của bạn.

The speediest succor might avail to the preservation of his life.

Sự giúp đỡ nhanh nhất có thể giúp cứu sống anh ta.

my daughter did not avail herself of my advice.

con gái tôi không chịu nghe theo lời khuyên của tôi.

Nothing could avail the dying patient.

Không có gì có thể cứu được bệnh nhân đang hấp hối.

No words availed to pacify him.

Không có lời nào có thể xoa dịu anh ta.

All his efforts avail to nothing.

Tất cả những nỗ lực của anh ta đều vô ích.

I'm afraid my help didn't avail you much.

Tôi sợ rằng sự giúp đỡ của tôi không có ích gì cho bạn nhiều.

His eloquence did not avail against the facts.

Sự hùng biện của anh ta không thể thắng được sự thật.

Nothing could avail against our attack.

Không có gì có thể chống lại cuộc tấn công của chúng tôi.

Your ability to argue is of little avail if you get your facts wrong.

Khả năng tranh luận của bạn không có nhiều ý nghĩa nếu bạn sai sự thật.

The murderer’s entreaties for mercy availed to nothing.

Lời cầu xin tha thứ của kẻ giết người là vô ích.

Far from resenting such tutelage, I am only too glad to avail myself of it.

Không hề phản đối sự dạy dỗ như vậy, tôi rất vui mừng tận dụng nó.

His eagerness will not avail against the fitness and skill of his opponent.

Sự nhiệt tình của anh ta sẽ không thể thắng được sự phù hợp và kỹ năng của đối thủ.

We’ve economised as much as possible,but to little great avail,since we still owe a lot of money.

Chúng tôi đã tiết kiệm càng nhiều càng tốt, nhưng hầu như không có ích gì, vì chúng tôi vẫn còn nợ rất nhiều tiền.

Ví dụ thực tế

Gemini will be available in three sizes.

Gemini sẽ có sẵn ở ba kích cỡ.

Nguồn: Trendy technology major events!

That reduced the amount of complete information available.

Điều đó làm giảm lượng thông tin đầy đủ có sẵn.

Nguồn: This month VOA Special English

The adult size depends on how much food is available.

Kích thước người lớn phụ thuộc vào lượng thức ăn có sẵn.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

So far, hundreds of people have already availed themselves of this service.

Cho đến nay, hàng trăm người đã tận dụng dịch vụ này.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

It overestimated the amount of water that would be available each year.

Nó đã đánh giá quá cao lượng nước sẽ có sẵn mỗi năm.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Unfortunately, though, there are fewer treatment options available for the progressive MS.

Tuy nhiên, đáng tiếc là có ít lựa chọn điều trị hơn cho MS tiến triển.

Nguồn: Osmosis - Nerve

Two FDA approved drugs are also available for the treatment of PKU.

Hai loại thuốc được FDA phê duyệt cũng có sẵn để điều trị PKU.

Nguồn: Osmosis - Genetics

490. Details about the tailor's tail are available from the prevailing dailies.

490. Chi tiết về phần đuôi của thợ may có sẵn trên các báo hàng ngày phổ biến.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

718. Jail life made the frail retailer avail every snail in the pail.

718. Cuộc sống trong tù khiến người bán lẻ yếu đuối phải có sẵn mọi ốc trong xô.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

That meant he was not permitted into a center for minors with better opportunities available.

Điều đó có nghĩa là anh ta không được phép vào một trung tâm dành cho trẻ vị thành niên có nhiều cơ hội hơn.

Nguồn: This month VOA Special English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay