avails

[Mỹ]/əˈveɪlz/
[Anh]/əˈvālz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Lợi ích; lợi nhuận ròng; thu nhập từ việc bán tài sản (dạng số nhiều của avail).; Doanh thu hoạt động, thu nhập từ việc bán tài sản; thanh toán đảm bảo; khoản vay trừ lãi; lợi nhuận, thu nhập.

Cụm từ & Cách kết hợp

avails nothing

không có ích gì

what avails it?

nó có ích gì?

Câu ví dụ

she avails herself of every opportunity to learn.

Cô ấy tận dụng mọi cơ hội để học hỏi.

the program avails students access to various resources.

Chương trình cung cấp cho học sinh quyền truy cập vào nhiều nguồn tài liệu khác nhau.

he avails himself of the gym facilities regularly.

Anh ấy thường xuyên tận dụng các tiện nghi phòng gym.

we should avail ourselves of the discount before it expires.

Chúng ta nên tận dụng ưu đãi trước khi hết hạn.

the service avails customers a seamless experience.

Dịch vụ cung cấp cho khách hàng trải nghiệm liền mạch.

she avails her skills to help the community.

Cô ấy sử dụng kỹ năng của mình để giúp đỡ cộng đồng.

the organization avails funds for educational programs.

Tổ chức cung cấp các nguồn tài trợ cho các chương trình giáo dục.

he avails himself of the latest technology in his work.

Anh ấy tận dụng công nghệ mới nhất trong công việc của mình.

the website avails users with helpful information.

Trang web cung cấp cho người dùng thông tin hữu ích.

they availed themselves of the legal advice offered.

Họ đã tận dụng lời khuyên pháp lý được cung cấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay