aventail

[Mỹ]/ˈævənteɪl/
[Anh]/ˌævənˈteɪl/

Dịch

n. Một mảnh giáp được đeo ở phía sau mũ bảo hiểm của hiệp sĩ, giống như một cái đuôi.
Các dạng của từ
số nhiềuaventails

Cụm từ & Cách kết hợp

attach an aventail

gắn một vành áo

a long aventail

một vành áo dài

Câu ví dụ

the knight adjusted his aventail before the battle.

Người lính đã điều chỉnh vành áo giáp trước trận chiến.

the aventail provided extra protection for the soldier.

Vành áo giáp cung cấp thêm sự bảo vệ cho người lính.

he admired the craftsmanship of the aventail.

Anh ta ngưỡng mộ sự khéo léo của vành áo giáp.

the aventail hung loosely from the helmet.

Vành áo giáp buông lỏng trên mũ bảo hiểm.

she wore an aventail that matched her armor.

Cô ấy mặc một vành áo giáp phù hợp với bộ giáp của cô ấy.

the blacksmith forged a new aventail for the warrior.

Thợ rèn đã rèn một vành áo giáp mới cho chiến binh.

during the reenactment, the actors wore authentic aventails.

Trong buổi tái hiện, các diễn viên đã mặc vành áo giáp đích thực.

he carefully cleaned his aventail after the tournament.

Anh ta cẩn thận lau chùi vành áo giáp của mình sau giải đấu.

the aventail was made of chainmail for added defense.

Vành áo giáp được làm bằng áo giáp xích để tăng thêm khả năng phòng thủ.

she felt a sense of pride wearing her family’s aventail.

Cô ấy cảm thấy một niềm tự hào khi khoác lên vành áo giáp của gia đình mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay