aver

[Mỹ]/əˈvɜː(r)/
[Anh]/əˈvɜːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. khẳng định; tuyên bố mạnh mẽ;;yêu cầu.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítavers
quá khứ phân từaverred
hiện tại phân từaverring
thì quá khứaverred
số nhiềuavers

Cụm từ & Cách kết hợp

aver a fact

khẳng định một sự thật

aver your innocence

khẳng định sự vô tội của bạn

Câu ví dụ

Scientists cannot affirm the existence of life on other planets. She averred that solitude was necessary for creative work.

Các nhà khoa học không thể xác nhận sự tồn tại của sự sống trên các hành tinh khác. Cô ấy tuyên bố rằng sự cô lập là cần thiết cho công việc sáng tạo.

The scientist averred that the results were inconclusive.

Nhà khoa học khẳng định rằng kết quả là không kết luận.

She averred her innocence despite the evidence against her.

Cô ấy khẳng định sự vô tội của mình mặc dù có bằng chứng chống lại cô ấy.

The witness averred that he saw the suspect leaving the scene of the crime.

Nhà chứng nhân khai rằng anh ta đã nhìn thấy bị cáo rời khỏi hiện trường vụ án.

He averred that he would never betray his friends.

Anh ta khẳng định rằng anh ta sẽ không bao giờ phản bội bạn bè của mình.

The company's spokesperson averred that they were committed to sustainability.

Người phát ngôn của công ty khẳng định rằng họ cam kết với sự bền vững.

The defendant averred that he had acted in self-defense.

Bị cáo khai rằng anh ta đã hành động để tự vệ.

She averred that she had never met the man before.

Cô ấy khẳng định rằng cô ấy chưa từng gặp người đàn ông đó trước đây.

The teacher averred that cheating would not be tolerated in her class.

Giáo viên khẳng định rằng gian lận sẽ không được dung thứ trong lớp học của cô ấy.

The politician averred that he would fight for the rights of the marginalized communities.

Nhà chính trị gia khẳng định rằng ông sẽ đấu tranh cho quyền lợi của các cộng đồng bị thiệt thòi.

The CEO averred that the company's profits were on the rise.

Giám đốc điều hành khẳng định rằng lợi nhuận của công ty đang tăng lên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay