axiomatizable

[US]/ˌæksɪˈɒmətaɪzəbl/
[UK]/ˌæksiˈɑːmətaɪzəbl/

Translation

adj. Có thể được biểu diễn dưới dạng một tập hợp các tiên đề.

Phrases & Collocations

is axiomatizable

là thể tiên đề hóa được

axiomatizable theory

lý thuyết thể tiên đề hóa được

not axiomatizable

không thể tiên đề hóa được

axiomatizable system

hệ thống thể tiên đề hóa được

fully axiomatizable

toàn bộ thể tiên đề hóa được

axiomatizable logic

logic thể tiên đề hóa được

easily axiomatizable

dễ thể tiên đề hóa

axiomatizable class

lớp thể tiên đề hóa được

recursively axiomatizable

thể tiên đề hóa được theo đệ quy

finite axiomatizable

thể tiên đề hóa được hữu hạn

Example Sentences

this theory is not axiomatizable in first-order logic.

Lý thuyết này không thể được tiên đề hóa trong logic bậc nhất.

the class of all finite structures is not axiomatizable.

Lớp tất cả các cấu trúc hữu hạn không thể được tiên đề hóa.

some mathematical theories are easily axiomatizable.

Một số lý thuyết toán học có thể dễ dàng được tiên đề hóa.

the system can be recursively axiomatizable if it satisfies certain conditions.

Hệ thống có thể được tiên đề hóa đệ quy nếu nó thỏa mãn một số điều kiện nhất định.

not every infinite structure is axiomatizable.

Không phải mọi cấu trúc vô hạn đều có thể được tiên đề hóa.

this logic turns out to be finitely axiomatizable.

Lập luận này hóa ra là có thể được tiên đề hóa hữu hạn.

the theory is known to be positively axiomatizable.

Lý thuyết này được biết là có thể được tiên đề hóa tích cực.

we prove that the axioms are not easily axiomatizable.

Chúng ta chứng minh rằng các tiên đề không dễ dàng được tiên đề hóa.

these structures are axiomatizable by a set of simple rules.

Các cấu trúc này có thể được tiên đề hóa bởi một tập hợp các quy tắc đơn giản.

the theory becomes axiomatizable when we add new primitives.

Lý thuyết trở nên có thể được tiên đề hóa khi chúng ta thêm các nguyên tố mới.

it remains an open question whether this class is axiomatizable.

Vấn đề liệu lớp này có thể được tiên đề hóa hay không vẫn còn mở.

the property is not generally axiomatizable in the usual sense.

Tính chất này không thể được tiên đề hóa theo nghĩa thông thường nói chung.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now