axons

[Mỹ]/'æksɒn/
[Anh]/'æksɑn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Axon - một phần của nơ-ron truyền đạt thông tin đến các nơ-ron khác.

Câu ví dụ

axons distal to the injury will degenerate.

các sợi trục ở xa vị trí tổn thương sẽ thoái hóa.

For example, the axon being ruptured and the axoplasmic transport being stopped will give rise to hypoalgesia.

Ví dụ, sự gián đoạn của sợi trục và sự ngừng trệ của vận chuyển axoplasmic sẽ gây ra giảm cảm giác đau.

TIDA neurons were unaffected while NSDA neurons suffered loss of cell bodies and axon terminal DA.

Các nơron TIDA không bị ảnh hưởng trong khi các nơron NSDA bị mất thân tế bào và đầu tận cùng sợi trục DA.

Biocytin stainings indicated that the recorded neurons located in MVN and the axons’ terminals went into the area of the medial E group neurons.

Việc nhuộm Biocytin cho thấy các nơron được ghi âm nằm trong MVN và đầu tận cùng của sợi trục đã đi vào vùng của các nơron nhóm E giữa.

A pseudo-cartridge of sex-specific ommatidium projects into basement membrane of ventral compound eye in a female Atylotus miser Szilady. 1~6, axons of peripheral retinula cells;

Một vỏ giả của cụm mắt đặc hiệu giới tính xuyên vào màng đáy của mắt kép bụng ở một con cái Atylotus miser Szilady. 1~6, các sợi trục của các tế bào retinula ngoại vi;

At deeper level where the axons of all other cells have just appeared in succession, the large rhabdomere of the basal cell still can be seen.

Ở mức độ sâu hơn nơi các sợi trục của tất cả các tế bào khác vừa mới xuất hiện nối tiếp, vẫn có thể nhìn thấy rhabdomere lớn của tế bào đáy.

Ví dụ thực tế

You will also notice they have long axons along which the electrical message can travel.

Bạn cũng sẽ thấy chúng có các sợi trục dài dọc theo đó tin nhắn điện có thể đi.

Nguồn: Introduction to the Basics of Biology

Myelin is a fatty sheath that insulates an axon, preventing electrical currents from leaking out.

Myelin là một lớp màng chất béo cách nhiệt sợi trục, ngăn dòng điện rò rỉ ra ngoài.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

As you repeat an action, a fatty tissue called myelin covers the axons of your neurons.

Khi bạn lặp lại một hành động, một mô chất béo gọi là myelin bao phủ các sợi trục của tế bào thần kinh của bạn.

Nguồn: WIL Life Revelation

The signal-carrying arm of these cells, called an axon, can be up to a meter long!

Cánh tay mang tín hiệu của những tế bào này, được gọi là sợi trục, có thể dài tới một mét!

Nguồn: Simple Psychology

Your brain sends action potentials down your spinal cord and preganglionic neuronal axons.

Bộ não của bạn gửi các điện thế hoạt động xuống tủy sống và các sợi trục thần kinh trước synap của bạn.

Nguồn: Crash Course Anatomy and Physiology

Neurons propagate slowly in axons, 100 meters per second, tops.

Các nơron lan truyền chậm trong các sợi trục, tối đa 100 mét mỗi giây.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 Collection

Can we grow axons and neurons down these channels?

Chúng ta có thể phát triển các sợi trục và tế bào thần kinh xuống các kênh này không?

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2016 Collection

The demyelination happens in patches along the length of the axon, so it's called segmental demyelination.

Việc mất myelin xảy ra thành từng mảng dọc theo chiều dài của sợi trục, vì vậy nó được gọi là mất myelin đoạn.

Nguồn: Osmosis - Nerve

Meanwhile, axons with larger diameters offer less internal resistance.

Trong khi đó, các sợi trục có đường kính lớn hơn có ít điện trở bên trong hơn.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

But speeds can be boosted with myelination and increased axon diameter.

Nhưng tốc độ có thể tăng lên nhờ myelin hóa và tăng đường kính sợi trục.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay