backgrounder

[Mỹ]/ˈbækˌɡraʊndər/
[Anh]/ˈbækˌɡraʊndər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một cuộc họp báo được cung cấp bởi một quan chức chính phủ cho các nhà báo.
Word Forms
số nhiềubackgrounders

Cụm từ & Cách kết hợp

release a backgrounder

phát hành tài liệu nền

access the backgrounder

truy cập tài liệu nền

request a backgrounder

yêu cầu tài liệu nền

read the backgrounder

đọc tài liệu nền

summarize the backgrounder

tóm tắt tài liệu nền

distribute the backgrounder

phân phối tài liệu nền

Câu ví dụ

the company provided a detailed backgrounder for the new product launch.

công ty đã cung cấp một bản thông tin chi tiết về sự ra mắt sản phẩm mới.

before the meeting, i read the backgrounder to understand the context.

trước cuộc họp, tôi đã đọc bản thông tin để hiểu bối cảnh.

the backgrounder includes important statistics and facts.

bản thông tin bao gồm các số liệu thống kê và sự kiện quan trọng.

she prepared a backgrounder to brief the team on the project.

cô ấy đã chuẩn bị một bản thông tin để thông báo cho nhóm về dự án.

the journalist requested a backgrounder for the upcoming event.

nhà báo đã yêu cầu một bản thông tin cho sự kiện sắp tới.

they distributed a backgrounder to help stakeholders understand the issues.

họ đã phân phối một bản thông tin để giúp các bên liên quan hiểu rõ các vấn đề.

the backgrounder was essential for new employees during orientation.

bản thông tin rất quan trọng đối với nhân viên mới trong quá trình định hướng.

in the backgrounder, the company outlined its mission and values.

trong bản thông tin, công ty đã phác thảo sứ mệnh và giá trị của mình.

we included a backgrounder with the press release for clarity.

chúng tôi đã bao gồm một bản thông tin với thông cáo báo chí để rõ ràng hơn.

the backgrounder serves as a reference for future discussions.

bản thông tin đóng vai trò là tài liệu tham khảo cho các cuộc thảo luận trong tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay