provide backgrounders
cung cấp tài liệu tham khảo
release backgrounders
phát hành tài liệu tham khảo
share backgrounders
chia sẻ tài liệu tham khảo
circulate backgrounders
phân phối tài liệu tham khảo
draft backgrounders
soạn thảo tài liệu tham khảo
prepare backgrounders
chuẩn bị tài liệu tham khảo
access to backgrounders
truy cập tài liệu tham khảo
distribute backgrounders
phân phối tài liệu tham khảo
backgrounders are essential for understanding complex topics.
các tài liệu nền là điều cần thiết để hiểu các chủ đề phức tạp.
the journalist requested backgrounders on the political situation.
nhà báo đã yêu cầu các tài liệu nền về tình hình chính trị.
companies often prepare backgrounders for their new products.
các công ty thường chuẩn bị các tài liệu nền cho các sản phẩm mới của họ.
backgrounders help provide context in news articles.
các tài liệu nền giúp cung cấp ngữ cảnh trong các bài báo tin tức.
she included backgrounders in her presentation to clarify points.
cô ấy đã đưa các tài liệu nền vào bài thuyết trình của mình để làm rõ các điểm.
backgrounders are often used in press kits for events.
các tài liệu nền thường được sử dụng trong các bộ công tác báo chí cho các sự kiện.
understanding the backgrounders can enhance your knowledge.
hiểu các tài liệu nền có thể nâng cao kiến thức của bạn.
backgrounders provide a solid foundation for discussions.
các tài liệu nền cung cấp nền tảng vững chắc cho các cuộc thảo luận.
the team created backgrounders to assist new members.
nhóm đã tạo ra các tài liệu nền để hỗ trợ các thành viên mới.
backgrounders should be concise and informative.
các tài liệu nền nên ngắn gọn và cung cấp thông tin.
provide backgrounders
cung cấp tài liệu tham khảo
release backgrounders
phát hành tài liệu tham khảo
share backgrounders
chia sẻ tài liệu tham khảo
circulate backgrounders
phân phối tài liệu tham khảo
draft backgrounders
soạn thảo tài liệu tham khảo
prepare backgrounders
chuẩn bị tài liệu tham khảo
access to backgrounders
truy cập tài liệu tham khảo
distribute backgrounders
phân phối tài liệu tham khảo
backgrounders are essential for understanding complex topics.
các tài liệu nền là điều cần thiết để hiểu các chủ đề phức tạp.
the journalist requested backgrounders on the political situation.
nhà báo đã yêu cầu các tài liệu nền về tình hình chính trị.
companies often prepare backgrounders for their new products.
các công ty thường chuẩn bị các tài liệu nền cho các sản phẩm mới của họ.
backgrounders help provide context in news articles.
các tài liệu nền giúp cung cấp ngữ cảnh trong các bài báo tin tức.
she included backgrounders in her presentation to clarify points.
cô ấy đã đưa các tài liệu nền vào bài thuyết trình của mình để làm rõ các điểm.
backgrounders are often used in press kits for events.
các tài liệu nền thường được sử dụng trong các bộ công tác báo chí cho các sự kiện.
understanding the backgrounders can enhance your knowledge.
hiểu các tài liệu nền có thể nâng cao kiến thức của bạn.
backgrounders provide a solid foundation for discussions.
các tài liệu nền cung cấp nền tảng vững chắc cho các cuộc thảo luận.
the team created backgrounders to assist new members.
nhóm đã tạo ra các tài liệu nền để hỗ trợ các thành viên mới.
backgrounders should be concise and informative.
các tài liệu nền nên ngắn gọn và cung cấp thông tin.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay