backpass

[Mỹ]/ˈbæk.pɑːs/
[Anh]/ˈbæk.pæs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Thể thao) Một đường chuyền ngược hoặc đến một cầu thủ phía sau người chuyền; (Công nghiệp) Một ống khói hoặc ống dẫn ở phía sau hoặc phía lưng của một hệ thống
v. Làm một đường chuyền ngược, đặc biệt là trong thể thao
Các dạng của từ
số nhiềubackpasses

Cụm từ & Cách kết hợp

quick backpass

phá bóng nhanh về sau

dangerous backpass

phá bóng nguy hiểm về sau

backpassing player

cầu thủ phá bóng về sau

a backpass

một cú phá bóng về sau

backpass to

phá bóng về sau cho

quick backpasses

các cú phá bóng nhanh về sau

backpass from

phá bóng về sau từ

backpassed ball

quả bóng bị phá về sau

the backpass

cú phá bóng về sau

forward backpass

cú phá bóng về sau tiến lên

Câu ví dụ

the defender made a dangerous backpass that nearly resulted in an own goal.

Trung vệ đã thực hiện một đường chuyền ngược lại nguy hiểm, gần như dẫn đến bàn tự đá tự sút.

the midfielder executed a clever backpass to switch the play to the other wing.

Trung vệ đã thực hiện một đường chuyền ngược lại khéo léo để chuyển đổi thế trận sang cánh bên kia.

goalkeepers must be careful when handling backpasses from their teammates.

Thủ môn phải cẩn trọng khi xử lý những đường chuyền ngược lại từ đồng đội.

the team relied too heavily on backpasses instead of pushing forward.

Đội bóng quá phụ thuộc vào những đường chuyền ngược lại thay vì tiến lên phía trước.

a risky backpass in the penalty area gave the opposition a scoring opportunity.

Một đường chuyền ngược lại nguy hiểm trong khu vực 16 yard đã tạo cơ hội ghi bàn cho đối phương.

the coach criticized the player for an unnecessary backpass during the attack.

HLV chỉ trích cầu thủ vì một đường chuyền ngược lại không cần thiết trong tình huống tấn công.

the defender's precise backpass set up a quick counterattack from the back.

Đường chuyền ngược lại chính xác của trung vệ đã tạo ra một pha phản công nhanh từ phía sau.

var reviewed the backpass to check if the goalkeeper had picked up the ball illegally.

VAR đã xem xét đường chuyền ngược lại để kiểm tra xem thủ môn có bắt bóng bất hợp pháp hay không.

the team practiced backpass patterns to improve their buildup play.

Đội bóng tập luyện các mẫu chuyền ngược lại để cải thiện khả năng xây dựng thế trận.

a casual backpass was intercepted by the opposition's pressing forward.

Một đường chuyền ngược lại thiếu tập trung đã bị tiền đạo pressing của đối phương cướp được.

the defender launched a long backpass to find the winger on the opposite side.

Trung vệ thực hiện một đường chuyền dài ngược lại để tìm đồng đội ở cánh đối diện.

the team used tactical backpasses to maintain possession and control the game tempo.

Đội bóng sử dụng các đường chuyền ngược lại chiến thuật để duy trì kiểm soát bóng và điều chỉnh nhịp độ trận đấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay