balder dash
một sự vô nghĩa
a bald assertion
một tuyên bố thẳng thắn
a balder truth
một sự thật rõ ràng hơn
to baldly state
nói thẳng thắn
a balder idea
một ý tưởng rõ ràng hơn
baldly claim
tuyên bố thẳng thắn
a balder statement
một phát biểu rõ ràng hơn
baldly refuse
thẳng thắn từ chối
he is going bald at a young age.
Anh ấy đang hói ở độ tuổi trẻ.
many people find bald heads attractive.
Nhiều người thấy đầu trọc hấp dẫn.
she decided to shave her head bald.
Cô ấy quyết định cạo trọc đầu.
his baldness is a sign of wisdom.
Sự hói đầu của anh ấy là dấu hiệu của sự thông thái.
he wears hats to cover his bald spot.
Anh ấy đội mũ để che đi chỗ hói của mình.
bald eagles are a symbol of freedom.
Đại bàng đầu trọc là biểu tượng của tự do.
some cultures consider baldness a sign of beauty.
Một số nền văn hóa coi hói đầu là dấu hiệu của vẻ đẹp.
he embraced his baldness with confidence.
Anh ấy chấp nhận sự hói đầu của mình với sự tự tin.
she loves to see bald men with beards.
Cô ấy thích nhìn thấy những người đàn ông hói đầu có râu.
balding can be caused by genetics or stress.
Hói đầu có thể do di truyền hoặc căng thẳng.
balder dash
một sự vô nghĩa
a bald assertion
một tuyên bố thẳng thắn
a balder truth
một sự thật rõ ràng hơn
to baldly state
nói thẳng thắn
a balder idea
một ý tưởng rõ ràng hơn
baldly claim
tuyên bố thẳng thắn
a balder statement
một phát biểu rõ ràng hơn
baldly refuse
thẳng thắn từ chối
he is going bald at a young age.
Anh ấy đang hói ở độ tuổi trẻ.
many people find bald heads attractive.
Nhiều người thấy đầu trọc hấp dẫn.
she decided to shave her head bald.
Cô ấy quyết định cạo trọc đầu.
his baldness is a sign of wisdom.
Sự hói đầu của anh ấy là dấu hiệu của sự thông thái.
he wears hats to cover his bald spot.
Anh ấy đội mũ để che đi chỗ hói của mình.
bald eagles are a symbol of freedom.
Đại bàng đầu trọc là biểu tượng của tự do.
some cultures consider baldness a sign of beauty.
Một số nền văn hóa coi hói đầu là dấu hiệu của vẻ đẹp.
he embraced his baldness with confidence.
Anh ấy chấp nhận sự hói đầu của mình với sự tự tin.
she loves to see bald men with beards.
Cô ấy thích nhìn thấy những người đàn ông hói đầu có râu.
balding can be caused by genetics or stress.
Hói đầu có thể do di truyền hoặc căng thẳng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay