balking

[Mỹ]/bɔːl.kɪŋ/
[Anh]/ˈbɑːl.kɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Từ chối tiếp tục hoặc hợp tác, đặc biệt là vì sợ hãi hoặc do dự.

Câu ví dụ

he was balking at the idea of moving to a new city.

anh ấy đang do dự về ý tưởng chuyển đến một thành phố mới.

she started balking when asked to take on more responsibilities.

cô ấy bắt đầu do dự khi được yêu cầu đảm nhận nhiều trách nhiệm hơn.

the horse was balking at the jump, refusing to move forward.

con ngựa đang do dự trước khi vượt qua rào cản, không chịu di chuyển về phía trước.

many employees are balking at the proposed changes to their benefits.

nhiều nhân viên đang phản đối những thay đổi được đề xuất đối với chế độ đãi ngộ của họ.

he is balking at the price of the new car.

anh ấy đang do dự về giá của chiếc xe mới.

the child was balking at the idea of going to bed early.

đứa trẻ đang do dự về ý tưởng đi ngủ sớm.

she balked at the thought of speaking in public.

cô ấy do dự về ý nghĩ phải nói trước đám đông.

they were balking at signing the contract without further review.

họ đang do dự về việc ký hợp đồng mà không có thêm đánh giá.

he was balking at the idea of taking a long flight.

anh ấy đang do dự về ý tưởng thực hiện một chuyến bay dài.

she is balking at the commitment involved in starting a new project.

cô ấy đang do dự về sự cam kết liên quan đến việc bắt đầu một dự án mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay