ballock

[Mỹ]/ˈbælək/
[Anh]/ˈbælək/

Dịch

n. testis
Các dạng của từ
số nhiềuballocks

Câu ví dụ

he gave me a real bollocking for being late to the important meeting.

Anh ấy đã mắng tôi một trận vì đến muộn cuộc họp quan trọng.

she doesn't give a ballock about what other people think of her lifestyle.

Cô ấy hoàn toàn không quan tâm đến suy nghĩ của người khác về lối sống của mình.

that's a complete load of bollocks; the company is actually doing very well financially.

Đó là một đống bùn; thực ra công ty đang hoạt động rất tốt về mặt tài chính.

the manager tore the new employee off a tremendous bollocking in front of everyone.

Quản lý đã mắng nhân viên mới một trận lớn trước mặt tất cả mọi người.

stop bollocking about the minor details and concentrate on the main objectives.

Hãy thôi càm ràm về những chi tiết nhỏ và tập trung vào mục tiêu chính.

he's had enough of her constant bollocking and decided to find a new job.

Anh ấy đã chán ngấy việc bị mắng mỏ liên tục và quyết định tìm việc mới.

i couldn't give a ballock about the whole ballocks; it's not my responsibility anyway.

Tôi hoàn toàn không quan tâm đến toàn bộ sự việc đó; dù sao đó cũng không phải là trách nhiệm của tôi.

ballocks! i've forgotten to send the contract to the client before they closed for the day.

Chết tiệt! Tôi đã quên gửi hợp đồng cho khách hàng trước khi họ đóng cửa vào cuối ngày.

the boss warned that he would give them all a massive bollocking if they missed the deadline.

Người quản lý đã cảnh báo rằng anh ấy sẽ mắng tất cả mọi người một trận lớn nếu họ bỏ lỡ hạn chót.

he was terrified of receiving another bollocking from his demanding supervisor.

Anh ấy sợ hãi khi nghĩ đến việc bị mắng một lần nữa bởi người giám sát nghiêm khắc của mình.

"that's a load of old ballocks," she exclaimed when she heard the ridiculous excuse.

"Đó là một đống bùn cũ," cô ấy kêu lên khi nghe thấy lý do vô lý đó.

the entire project turned out to be a complete ballocks from start to finish.

Toàn bộ dự án hóa ra là một đống bùn từ đầu đến cuối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay