balloonings

[Mỹ]/bəˈluːnɪŋz/
[Anh]/bəˈloʊnɪŋz/

Dịch

n.Hành động bơm phồng hoặc mở rộng như một quả bóng; quá trình trở nên phồng lên hoặc sưng lên.; Điều khiển bóng bay, đặc biệt trong thể thao hoặc trình diễn.

Câu ví dụ

the balloonings of the economy are causing concerns among investors.

Những biến động của nền kinh tế đang gây lo ngại cho các nhà đầu tư.

we observed the balloonings in the population over the past decade.

Chúng tôi đã quan sát thấy sự tăng trưởng dân số trong thập kỷ qua.

balloonings in costs can lead to budget overruns.

Việc tăng chi phí đột ngột có thể dẫn đến vượt quá ngân sách.

there are balloonings in the number of online users every year.

Số lượng người dùng trực tuyến tăng lên hàng năm.

experts are studying the balloonings of certain species in the ecosystem.

Các chuyên gia đang nghiên cứu sự tăng trưởng của một số loài trong hệ sinh thái.

the balloonings of debt levels are alarming financial analysts.

Việc tăng trưởng của mức nợ đang gây báo động cho các nhà phân tích tài chính.

recent balloonings in housing prices have made it difficult for buyers.

Việc tăng giá nhà ở gần đây đã gây khó khăn cho người mua.

balloonings in social media influence are reshaping marketing strategies.

Sự tăng trưởng của ảnh hưởng truyền thông xã hội đang định hình lại các chiến lược tiếp thị.

we need to address the balloonings in waste production in our city.

Chúng ta cần giải quyết vấn đề tăng lượng chất thải trong thành phố của chúng ta.

balloonings in the tech sector are driving innovation and competition.

Sự tăng trưởng trong lĩnh vực công nghệ đang thúc đẩy đổi mới và cạnh tranh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay