acts of barbarity
hành động man rợ
atrocities and barbarities
những hành động tàn bạo và man rợ
condemn the barbarity
lên án sự man rợ
end these barbarities
chấm dứt những hành động man rợ
history is filled with tales of barbarities committed during wars.
lịch sử đầy những câu chuyện về những hành động tàn bạo được thực hiện trong chiến tranh.
the documentary highlighted the barbarities of the regime.
phim tài liệu làm nổi bật những hành động tàn bạo của chế độ.
many cultures have faced barbarities at the hands of invaders.
nhiều nền văn hóa đã phải đối mặt với những hành động tàn bạo từ những kẻ xâm lược.
we must remember the barbarities of the past to prevent them from happening again.
chúng ta phải nhớ về những hành động tàn bạo trong quá khứ để ngăn chúng tái diễn.
barbarities against innocent civilians are condemned worldwide.
những hành động tàn bạo đối với dân thường vô tội bị lên án trên toàn thế giới.
the novel explores themes of love amidst the barbarities of war.
tiểu thuyết khám phá những chủ đề về tình yêu giữa những hành động tàn bạo của chiến tranh.
human rights organizations work to expose the barbarities occurring in conflict zones.
các tổ chức nhân quyền làm việc để phơi bày những hành động tàn bạo đang xảy ra ở các khu vực xung đột.
documenting the barbarities of history is essential for education.
việc ghi lại những hành động tàn bạo của lịch sử là điều cần thiết cho giáo dục.
barbarities committed in the name of ideology often leave deep scars.
những hành động tàn bạo được thực hiện nhân danh tư tưởng thường để lại những vết sẹo sâu sắc.
artists often depict the barbarities of society in their work.
các nghệ sĩ thường mô tả những hành động tàn bạo của xã hội trong tác phẩm của họ.
acts of barbarity
hành động man rợ
atrocities and barbarities
những hành động tàn bạo và man rợ
condemn the barbarity
lên án sự man rợ
end these barbarities
chấm dứt những hành động man rợ
history is filled with tales of barbarities committed during wars.
lịch sử đầy những câu chuyện về những hành động tàn bạo được thực hiện trong chiến tranh.
the documentary highlighted the barbarities of the regime.
phim tài liệu làm nổi bật những hành động tàn bạo của chế độ.
many cultures have faced barbarities at the hands of invaders.
nhiều nền văn hóa đã phải đối mặt với những hành động tàn bạo từ những kẻ xâm lược.
we must remember the barbarities of the past to prevent them from happening again.
chúng ta phải nhớ về những hành động tàn bạo trong quá khứ để ngăn chúng tái diễn.
barbarities against innocent civilians are condemned worldwide.
những hành động tàn bạo đối với dân thường vô tội bị lên án trên toàn thế giới.
the novel explores themes of love amidst the barbarities of war.
tiểu thuyết khám phá những chủ đề về tình yêu giữa những hành động tàn bạo của chiến tranh.
human rights organizations work to expose the barbarities occurring in conflict zones.
các tổ chức nhân quyền làm việc để phơi bày những hành động tàn bạo đang xảy ra ở các khu vực xung đột.
documenting the barbarities of history is essential for education.
việc ghi lại những hành động tàn bạo của lịch sử là điều cần thiết cho giáo dục.
barbarities committed in the name of ideology often leave deep scars.
những hành động tàn bạo được thực hiện nhân danh tư tưởng thường để lại những vết sẹo sâu sắc.
artists often depict the barbarities of society in their work.
các nghệ sĩ thường mô tả những hành động tàn bạo của xã hội trong tác phẩm của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay