barchart

[Mỹ]/bɑːtʃɑːt/
[Anh]/bɑːrtʃært/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một biểu đồ trình bày dữ liệu phân loại với các thanh chữ nhật có chiều cao hoặc độ dài tỷ lệ với giá trị mà chúng đại diện.
Các dạng của từ
số nhiềubarcharts

Cụm từ & Cách kết hợp

barchart shows

Biểu đồ cột hiển thị

barchart displays

Biểu đồ cột hiển thị

create barchart

Tạo biểu đồ cột

barchart illustrates

Biểu đồ cột minh họa

barchart represents

Biểu đồ cột biểu diễn

compare barcharts

So sánh các biểu đồ cột

barchart indicates

Biểu đồ cột chỉ ra

read barchart

Đọc biểu đồ cột

barchart data

Dữ liệu biểu đồ cột

barcharted results

Kết quả biểu đồ cột

Câu ví dụ

the analyst created a barchart to visualize the sales data.

Người phân tích đã tạo một biểu đồ cột để trực quan hóa dữ liệu bán hàng.

please display the results as a vertical barchart.

Hãy hiển thị kết quả dưới dạng biểu đồ cột dọc.

you can use this software to generate a barchart automatically.

Bạn có thể sử dụng phần mềm này để tạo biểu đồ cột tự động.

the horizontal barchart clearly shows the performance differences.

Biểu đồ cột ngang rõ ràng cho thấy sự khác biệt về hiệu suất.

we need to update the barchart with the latest quarterly figures.

Chúng ta cần cập nhật biểu đồ cột với các con số quý mới nhất.

this barchart compares the population growth across different regions.

Biểu đồ cột này so sánh sự tăng trưởng dân số giữa các khu vực khác nhau.

click on the icon to insert a barchart into your document.

Click vào biểu tượng để chèn biểu đồ cột vào tài liệu của bạn.

the report includes a stacked barchart representing market share.

Báo cáo bao gồm một biểu đồ cột chồng để biểu diễn thị phần.

a grouped barchart is ideal for comparing multiple data sets.

Một biểu đồ cột nhóm là lý tưởng để so sánh nhiều bộ dữ liệu.

can you interpret the trends shown in this barchart?

Bạn có thể diễn giải các xu hướng được hiển thị trong biểu đồ cột này không?

the interactive barchart allows users to filter specific categories.

Biểu đồ cột tương tác cho phép người dùng lọc các danh mục cụ thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay