barnyard

[Mỹ]/'bɑːnjɑːd/
[Anh]/'bɑrnjɑrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khu vực mở ở phía trước của một cái kho thóc
adj. thô tục; thô lỗ.

Câu ví dụ

The market traders cried out like barnyard cocks.

Những người bán hàng trong chợ hét lên như những con gà trong chuồng.

a story of barnyard animals that allegorizes the fate of Soviet socialism.

Một câu chuyện về những con vật trong chuồng trại chăn nuôi ẩn dụ về số phận của chủ nghĩa xã hội Liên Xô.

There was a half of bason of offwhite barnyard grass flour on the chopping board, it looked like arranging for in advance.

Trên thớt có nửa bồn bột mì cỏ chuồng màu trắng ngà, trông như đã chuẩn bị trước.

The allelopathic effects of V. villosa on the weeds varied with weed species in the descending order of speedwell > annual bluegrass > barnyard grass.

Tác động ức chế của V. villosa lên cỏ dại khác nhau tùy theo loài cỏ dại theo thứ tự giảm dần của hoa dại > cỏ gazol hàng năm > cỏ chuồng.

The barnyard animals were noisy and active.

Những con vật trong chuồng trại ồn ào và năng động.

The children loved visiting the barnyard to see the pigs and chickens.

Trẻ em rất thích đến thăm chuồng trại để xem những con lợn và gà.

The farmer spent his days working in the barnyard.

Người nông dân dành cả ngày làm việc trong chuồng trại.

The barnyard smelled of hay and manure.

Chuồng trại có mùi cỏ khô và phân bón.

The barnyard was filled with the sounds of clucking hens and crowing roosters.

Chuồng trại tràn ngập tiếng gà mái kêu và tiếng gà trống gáy.

The barnyard was a chaotic but charming place.

Chuồng trại là một nơi hỗn loạn nhưng quyến rũ.

The farmer's dog kept watch over the barnyard at night.

Chú chó của người nông dân canh giữ chuồng trại vào ban đêm.

The barnyard was a hub of activity during feeding time.

Chuồng trại là trung tâm hoạt động trong thời gian cho ăn.

The children ran around the barnyard, chasing the ducks.

Trẻ em chạy xung quanh chuồng trại, đuổi bắt vịt.

The barnyard was a peaceful retreat away from the hustle and bustle of the city.

Chuồng trại là một nơi nghỉ ngơi yên bình, tránh xa sự hối hả và nhộn nhịp của thành phố.

Ví dụ thực tế

The barnyard duck told the story to the swallow.

Cái vịt trong sân trang trại đã kể câu chuyện cho chim swallow.

Nguồn: 101 Children's English Stories

Alrighty, this is a very uncommon barnyard baby.

Tuyệt vời, đây là một em bé trang trại rất hiếm gặp.

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

What a stunning story! The barnyard duck was shocked by the story.

Câu chuyện thật tuyệt vời! Con vịt trong sân trang trại đã rất sốc trước câu chuyện.

Nguồn: 101 Children's English Stories

Turkeys in the barnyard were thought to be speaking pleasantly to one another.

Người ta nghĩ rằng những con gà tây trong sân trang trại đang nói chuyện dễ chịu với nhau.

Nguồn: VOA Special English - Vocabulary Lore

" No, no, Squeaky. There is no animal in the barnyard that looks like you."

"- Không, không, Squeaky. Không có con vật nào trong sân trang trại mà trông giống như bạn."

Nguồn: American Elementary English 2

Later, the people's barnyard was covered with barley.

Sau đó, sân trang trại của mọi người được bao phủ bởi lúa mạch.

Nguồn: Pan Pan

Everybody think of your favorite barnyard animal.

Mọi người hãy nghĩ về con vật trang trại yêu thích của bạn.

Nguồn: Everybody Loves Raymond Season 2

Today, we're gonna start with some songs about barnyard animals.

Hôm nay, chúng ta sẽ bắt đầu với một số bài hát về động vật trang trại.

Nguồn: Friends (Video Version) Season 2

Suddenly the room was filled with bright lights and loud barnyard noises.

Đột nhiên, căn phòng tràn ngập ánh sáng rực rỡ và những tiếng ồn lớn từ sân trang trại.

Nguồn: L04-07 Part "Dr. Dolittle" Episode 49

We're playing a game. You have to think of your favorite barnyard animal.

Chúng ta đang chơi một trò chơi. Bạn phải nghĩ về con vật trang trại yêu thích của bạn.

Nguồn: Everybody Loves Raymond Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay