barrator

[Mỹ]/ˈbærəˌtɔːr/
[Anh]/ˈbɛrəˌtoʊr/

Dịch

n. Người khơi mào hoặc kích động kiện tụng, đặc biệt vì mục đích không chính đáng.; Ai đó hành động ác ý hoặc không công bằng trong các thủ tục pháp lý.
Word Forms
số nhiềubarrators

Cụm từ & Cách kết hợp

barrator of justice

luật sư

a legal barrator

một luật sư

become a barrator

trở thành luật sư

appoint a barrator

chỉ định một luật sư

Câu ví dụ

the barrator was found guilty of misleading the court.

nguyên cáo đã bị kết án vì lừa dối tòa án.

she accused him of being a barrator during the trial.

cô ấy cáo buộc anh ta là một nguyên cáo trong phiên tòa.

the barrator's actions led to a lengthy legal battle.

hành động của nguyên cáo đã dẫn đến một cuộc chiến pháp lý kéo dài.

in legal terms, a barrator is someone who instigates frivolous lawsuits.

theo nghĩa pháp lý, một nguyên cáo là người khởi xướng các vụ kiện vô nghĩa.

the judge warned the barrator about the consequences of his actions.

thẩm phán cảnh báo nguyên cáo về hậu quả của hành động của anh ta.

many consider the barrator a nuisance in the legal system.

nhiều người coi nguyên cáo là một điều gây phiền toái trong hệ thống pháp luật.

the barrator tried to manipulate the outcome of the case.

nguyên cáo đã cố gắng thao túng kết quả của vụ án.

legal professionals often deal with barrators in their practice.

các chuyên gia pháp lý thường phải đối mặt với các nguyên cáo trong công việc của họ.

the barrator's reputation suffered after the scandal.

danh tiếng của nguyên cáo đã bị ảnh hưởng sau scandal.

judges must be vigilant against barrators in their courtrooms.

các thẩm phán phải cảnh giác với các nguyên cáo trong các phiên tòa của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay