basophilia

[Mỹ]/[ˈbeɪzəʊθɪliə]/
[Anh]/[ˈbeɪzəʊθɪliə]/

Dịch

n. Sự hấp dẫn đối với các bazơ; sự ưu tiên điều kiện kiềm.; Sự thích hoặc hấp dẫn đối với các bazơ trong hóa học.
Word Forms
số nhiềubasophilias

Cụm từ & Cách kết hợp

basophilia test

kiểm tra basophilia

exhibiting basophilia

trường hợp có basophilia

basophilia positive

dương tính với basophilia

with basophilia

có basophilia

basophilia screening

sàng lọc basophilia

diagnosing basophilia

chẩn đoán basophilia

increased basophilia

tăng basophilia

suspecting basophilia

nghi ngờ basophilia

basophilia levels

mức basophilia

presence of basophilia

sự hiện diện của basophilia

Câu ví dụ

the patient exhibited a strong basophilia on the peripheral blood smear.

Bệnh nhân thể hiện tình trạng bazophilia mạnh trên cấy máu ngoại vi.

basophilia can be a marker of allergic reactions and parasitic infections.

Bazophilia có thể là dấu hiệu của phản ứng dị ứng và nhiễm ký sinh trùng.

elevated basophilia was observed in the bone marrow biopsy.

Bazophilia tăng cao được quan sát thấy trong sinh thiết tủy xương.

further investigation is needed to determine the cause of the basophilia.

Cần điều tra thêm để xác định nguyên nhân gây bazophilia.

certain medications can induce basophilia as a side effect.

Một số loại thuốc có thể gây ra bazophilia như một tác dụng phụ.

we monitored the patient's basophilia levels over several weeks.

Chúng tôi theo dõi mức bazophilia của bệnh nhân trong vài tuần.

the lab results confirmed the presence of significant basophilia.

Kết quả xét nghiệm xác nhận sự hiện diện của bazophilia đáng kể.

basophilia is often associated with myeloproliferative disorders.

Bazophilia thường liên quan đến các rối loạn tăng sinh tủy.

the differential count revealed a marked increase in basophilia.

Đếm phân biệt cho thấy sự gia tăng rõ rệt của bazophilia.

we correlated the basophilia with the patient's clinical history.

Chúng tôi liên hệ bazophilia với tiền sử lâm sàng của bệnh nhân.

the presence of basophilia prompted further diagnostic testing.

Sự hiện diện của bazophilia đã thúc đẩy các xét nghiệm chẩn đoán bổ sung.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay