bate on
đánh trên
bate breath
thở gấp
bate enthusiasm
sự nhiệt tình
bate the hook
giữ chặt lưỡi câu
not bate a penny of it
không trả một xu nào cả
The cruel landlord would bate him no rent.
Kẻ cho thuê tàn nhẫn sẽ không bớt tiền thuê cho anh ta.
Bates went public with the news at a press conference.
Bates đã công khai tin tức tại một cuộc họp báo.
He waited for the announcement of the result of the competition with bated breath.
Anh ấy chờ đợi thông báo kết quả cuộc thi với hơi thở nén chặt.
We waited for the judge's decision with bated breath.
Chúng tôi chờ đợi quyết định của trọng tài với hơi thở nén chặt.
For fear of disturbing others she spoke with bated breath.
Sợ làm phiền người khác, cô ấy nói với hơi thở nén chặt.
he anticipated Bates's theories on mimicry and protective coloration.
Anh ấy đã dự đoán trước các lý thuyết của Bates về bắt chước và ngụy trang.
he waited for a reply to his offer with bated breath.
Anh ấy chờ đợi phản hồi cho lời đề nghị của mình với hơi thở nén chặt.
We watched with bated breath as the lion moved slowly towards him.
Chúng tôi theo dõi với hơi thở nén chặt khi con sư tử di chuyển chậm rãi về phía anh ta.
I was dismayed when I recongnized the voice of Mrs Bates.
Tôi thất vọng khi nhận ra giọng nói của bà Bates.
The Chairman's remarks were so astounding that the audience listened to him with bated breath.
Những phát biểu của Chủ tịch rất đáng kinh ngạc đến nỗi khán giả lắng nghe ông ấy với sự hồi hộp.
He is best remembered for his chilling portrayal of Norman Bates in ‘Psycho’.
Ông được nhớ đến nhiều nhất nhờ vai diễn Norman Bates lạnh lùng trong 'Psycho'.
bate on
đánh trên
bate breath
thở gấp
bate enthusiasm
sự nhiệt tình
bate the hook
giữ chặt lưỡi câu
not bate a penny of it
không trả một xu nào cả
The cruel landlord would bate him no rent.
Kẻ cho thuê tàn nhẫn sẽ không bớt tiền thuê cho anh ta.
Bates went public with the news at a press conference.
Bates đã công khai tin tức tại một cuộc họp báo.
He waited for the announcement of the result of the competition with bated breath.
Anh ấy chờ đợi thông báo kết quả cuộc thi với hơi thở nén chặt.
We waited for the judge's decision with bated breath.
Chúng tôi chờ đợi quyết định của trọng tài với hơi thở nén chặt.
For fear of disturbing others she spoke with bated breath.
Sợ làm phiền người khác, cô ấy nói với hơi thở nén chặt.
he anticipated Bates's theories on mimicry and protective coloration.
Anh ấy đã dự đoán trước các lý thuyết của Bates về bắt chước và ngụy trang.
he waited for a reply to his offer with bated breath.
Anh ấy chờ đợi phản hồi cho lời đề nghị của mình với hơi thở nén chặt.
We watched with bated breath as the lion moved slowly towards him.
Chúng tôi theo dõi với hơi thở nén chặt khi con sư tử di chuyển chậm rãi về phía anh ta.
I was dismayed when I recongnized the voice of Mrs Bates.
Tôi thất vọng khi nhận ra giọng nói của bà Bates.
The Chairman's remarks were so astounding that the audience listened to him with bated breath.
Những phát biểu của Chủ tịch rất đáng kinh ngạc đến nỗi khán giả lắng nghe ông ấy với sự hồi hộp.
He is best remembered for his chilling portrayal of Norman Bates in ‘Psycho’.
Ông được nhớ đến nhiều nhất nhờ vai diễn Norman Bates lạnh lùng trong 'Psycho'.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay