stone battlement
hàng rào đá
medieval battlement
hàng rào thời trung cổ
fortified battlement
hàng rào được gia cố
crenellated battlement
hàng rào có răng cưa
protective battlement
hàng rào bảo vệ
the lofty battlements, thickly enwreathed with ivy.
các chiến lũy cao chót vót, rậm rạp với cây thường xuân.
the indented line of the battlements
đường viền lõm của chiến lũy
A glimpse at the vice-regal residence reveals a certain Byronic romanticism.It is battlemented, with sham turrets, massive chimney-stacks, and a good deal of carved stone.
Một thoáng nhìn vào nơi ở phó vương cho thấy một sự lãng mạn Byron nhất định. Nó có các chiến lũy, các ngọn tháp giả, những ống khói lớn và rất nhiều đá chạm khắc.
The castle had tall battlements along its walls.
Lâu đài có các chiến lũy cao dọc theo các bức tường của nó.
Soldiers stood watch on the battlements, scanning the horizon for any signs of danger.
Các binh lính canh gác trên các chiến lũy, quan sát đường chân trời để tìm kiếm bất kỳ dấu hiệu nguy hiểm nào.
The knight peered over the battlement, surveying the battlefield below.
Hiệp sĩ nhìn qua chiến lũy, quan sát chiến trường bên dưới.
The enemy army approached the castle, ready to storm the battlements.
Quân đội địch tiến đến gần lâu đài, sẵn sàng tấn công các chiến lũy.
Archers lined the battlements, arrows notched and ready to be fired.
Các cung thủ đứng dọc theo các chiến lũy, sẵn sàng bắn tên.
The battlement provided a strategic advantage for defending the castle.
Chiến lũy mang lại lợi thế chiến lược để bảo vệ lâu đài.
The princess leaned against the battlement, gazing out at the kingdom below.
Nữ công chúa tựa vào chiến lũy, nhìn ra vương quốc bên dưới.
The sound of clashing swords echoed off the stone battlements.
Tiếng va chạm của những thanh kiếm vang vọng trên các chiến lũy bằng đá.
The battlement was adorned with intricate carvings and designs.
Chiến lũy được trang trí bằng những đường khắc và thiết kế phức tạp.
The defenders poured boiling oil down from the battlements onto the attacking soldiers.
Những người bảo vệ đổ dầu sôi xuống từ các chiến lũy xuống những người lính tấn công.
stone battlement
hàng rào đá
medieval battlement
hàng rào thời trung cổ
fortified battlement
hàng rào được gia cố
crenellated battlement
hàng rào có răng cưa
protective battlement
hàng rào bảo vệ
the lofty battlements, thickly enwreathed with ivy.
các chiến lũy cao chót vót, rậm rạp với cây thường xuân.
the indented line of the battlements
đường viền lõm của chiến lũy
A glimpse at the vice-regal residence reveals a certain Byronic romanticism.It is battlemented, with sham turrets, massive chimney-stacks, and a good deal of carved stone.
Một thoáng nhìn vào nơi ở phó vương cho thấy một sự lãng mạn Byron nhất định. Nó có các chiến lũy, các ngọn tháp giả, những ống khói lớn và rất nhiều đá chạm khắc.
The castle had tall battlements along its walls.
Lâu đài có các chiến lũy cao dọc theo các bức tường của nó.
Soldiers stood watch on the battlements, scanning the horizon for any signs of danger.
Các binh lính canh gác trên các chiến lũy, quan sát đường chân trời để tìm kiếm bất kỳ dấu hiệu nguy hiểm nào.
The knight peered over the battlement, surveying the battlefield below.
Hiệp sĩ nhìn qua chiến lũy, quan sát chiến trường bên dưới.
The enemy army approached the castle, ready to storm the battlements.
Quân đội địch tiến đến gần lâu đài, sẵn sàng tấn công các chiến lũy.
Archers lined the battlements, arrows notched and ready to be fired.
Các cung thủ đứng dọc theo các chiến lũy, sẵn sàng bắn tên.
The battlement provided a strategic advantage for defending the castle.
Chiến lũy mang lại lợi thế chiến lược để bảo vệ lâu đài.
The princess leaned against the battlement, gazing out at the kingdom below.
Nữ công chúa tựa vào chiến lũy, nhìn ra vương quốc bên dưới.
The sound of clashing swords echoed off the stone battlements.
Tiếng va chạm của những thanh kiếm vang vọng trên các chiến lũy bằng đá.
The battlement was adorned with intricate carvings and designs.
Chiến lũy được trang trí bằng những đường khắc và thiết kế phức tạp.
The defenders poured boiling oil down from the battlements onto the attacking soldiers.
Những người bảo vệ đổ dầu sôi xuống từ các chiến lũy xuống những người lính tấn công.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay