beancounter

[Mỹ]/ˈbiːnˌkaʊntə/
[Anh]/ˈbiːnˌkaʊntər/

Dịch

n. Một kế toán hoặc quan chức được cho là đặt các ràng buộc tài chính lên trên nhu cầu sáng tạo hoặc con người; một người chỉ trích nhỏ nhặt.
Các dạng của từ
số nhiềubeancounters

Cụm từ & Cách kết hợp

boring beancounter

người kế toán nhàm chán

cold beancounter

người kế toán lạnh lùng

just a beancounter

chỉ là một người kế toán

creative beancounter

người kế toán sáng tạo

beancounter mentality

trí tuệ người kế toán

corporate beancounter

người kế toán doanh nghiệp

faceless beancounter

người kế toán vô hình

typical beancounter

người kế toán điển hình

pedantic beancounter

người kế toán cầu kỳ

clinical beancounter

người kế toán lạnh lùng

Câu ví dụ

the government beancounter refused to approve the budget increase without detailed justification.

Người kiểm toán nhà nước đã từ chối phê duyệt việc tăng ngân sách nếu không có lý do chi tiết.

our corporate beancounter spotted an error in the quarterly report that would have cost thousands.

Người kiểm toán của công ty chúng tôi đã phát hiện ra một lỗi trong báo cáo quý sẽ gây thiệt hại hàng nghìn đô la.

the beancounter mentality in some organizations prioritizes cost-cutting over innovation.

Tư duy của người kiểm toán trong một số tổ chức ưu tiên tiết kiệm chi phí hơn đổi mới.

the auditor called in a specialist beancounter to review the complex financial records.

Người kiểm toán đã mời một chuyên gia kiểm toán để xem xét các hồ sơ tài chính phức tạp.

even the most experienced beancounter was overwhelmed by the volume of invoices this month.

Ngay cả người kiểm toán giàu kinh nghiệm nhất cũng bị ngập ngụa bởi số lượng hóa đơn trong tháng này.

the new software has made life easier for the payroll beancounter at our company.

Phần mềm mới đã giúp cuộc sống dễ dàng hơn cho người kiểm toán lương tại công ty chúng tôi.

critics argue that the beancounter approach to education ignores the human element.

Các nhà phê bình cho rằng cách tiếp cận của người kiểm toán đối với giáo dục bỏ qua yếu tố con người.

the beancounter meticulously documented every expense, no matter how small.

Người kiểm toán đã ghi chép cẩn thận mọi khoản chi phí, dù là nhỏ nhất.

many startups struggle when they let beancounter thinking overshadow creative vision.

Rất nhiều công ty khởi nghiệp gặp khó khăn khi để tư duy kiểm toán che lấp tầm nhìn sáng tạo.

the insurance company assigned a senior beancounter to investigate the suspicious claims.

Công ty bảo hiểm đã giao cho một chuyên viên kiểm toán cao cấp điều tra các yêu cầu đáng ngờ.

the beancounter presented a comprehensive analysis of the cost-benefit ratio.

Người kiểm toán đã trình bày một phân tích toàn diện về tỷ lệ chi phí-lợi ích.

traditional beancounter methods are being replaced by automated accounting systems.

Các phương pháp kiểm toán truyền thống đang bị thay thế bởi các hệ thống kế toán tự động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay