create spreadsheets
tạo bảng tính
edit spreadsheets
chỉnh sửa bảng tính
share spreadsheets
chia sẻ bảng tính
analyze spreadsheets
phân tích bảng tính
import spreadsheets
nhập bảng tính
export spreadsheets
xuất bảng tính
format spreadsheets
định dạng bảng tính
merge spreadsheets
hợp nhất bảng tính
review spreadsheets
xem xét bảng tính
save spreadsheets
lưu bảng tính
she organizes her finances using spreadsheets.
Cô ấy tổ chức tài chính của mình bằng cách sử dụng bảng tính.
spreadsheets can help analyze large data sets.
Bảng tính có thể giúp phân tích các tập dữ liệu lớn.
many companies rely on spreadsheets for budgeting.
Nhiều công ty dựa vào bảng tính để lập ngân sách.
he shared the spreadsheets with his team for collaboration.
Anh ấy đã chia sẻ các bảng tính với nhóm của mình để cộng tác.
learning how to create spreadsheets is essential for this job.
Học cách tạo bảng tính là điều cần thiết cho công việc này.
she uses spreadsheets to track her daily expenses.
Cô ấy sử dụng bảng tính để theo dõi chi phí hàng ngày của mình.
spreadsheets allow for easy data manipulation and visualization.
Bảng tính cho phép thao tác và trực quan hóa dữ liệu dễ dàng.
he often creates spreadsheets to summarize research findings.
Anh ấy thường tạo bảng tính để tóm tắt các kết quả nghiên cứu.
spreadsheets can be used for project management and tracking.
Bảng tính có thể được sử dụng để quản lý và theo dõi dự án.
she prefers using spreadsheets over paper for calculations.
Cô ấy thích sử dụng bảng tính hơn giấy tờ để tính toán.
create spreadsheets
tạo bảng tính
edit spreadsheets
chỉnh sửa bảng tính
share spreadsheets
chia sẻ bảng tính
analyze spreadsheets
phân tích bảng tính
import spreadsheets
nhập bảng tính
export spreadsheets
xuất bảng tính
format spreadsheets
định dạng bảng tính
merge spreadsheets
hợp nhất bảng tính
review spreadsheets
xem xét bảng tính
save spreadsheets
lưu bảng tính
she organizes her finances using spreadsheets.
Cô ấy tổ chức tài chính của mình bằng cách sử dụng bảng tính.
spreadsheets can help analyze large data sets.
Bảng tính có thể giúp phân tích các tập dữ liệu lớn.
many companies rely on spreadsheets for budgeting.
Nhiều công ty dựa vào bảng tính để lập ngân sách.
he shared the spreadsheets with his team for collaboration.
Anh ấy đã chia sẻ các bảng tính với nhóm của mình để cộng tác.
learning how to create spreadsheets is essential for this job.
Học cách tạo bảng tính là điều cần thiết cho công việc này.
she uses spreadsheets to track her daily expenses.
Cô ấy sử dụng bảng tính để theo dõi chi phí hàng ngày của mình.
spreadsheets allow for easy data manipulation and visualization.
Bảng tính cho phép thao tác và trực quan hóa dữ liệu dễ dàng.
he often creates spreadsheets to summarize research findings.
Anh ấy thường tạo bảng tính để tóm tắt các kết quả nghiên cứu.
spreadsheets can be used for project management and tracking.
Bảng tính có thể được sử dụng để quản lý và theo dõi dự án.
she prefers using spreadsheets over paper for calculations.
Cô ấy thích sử dụng bảng tính hơn giấy tờ để tính toán.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay