bearnaises

[Mỹ]/ˈbɛərˈneɪzɪz/
[Anh]/ˈbɛrˈneɪzɪz/

Dịch

n. số nhiều của bearnaise; một loại sốt trứng muối đặc (sốt Bearnaise)

Cụm từ & Cách kết hợp

bearnaise sauce

number 1

steak bearnaise

number 2

bearnaise topping

number 3

bearnaise glazed

number 4

bearnaise reduction

number 5

tenderloin bearnaise

number 6

bearnaise dip

number 7

bearnaise dressed

number 8

bearnaise flavored

number 9

bearnaise accompaniment

number 10

Câu ví dụ

the chef drizzled the rich béarnaises over the perfectly cooked steak.

Đầu bếp rưới sốt béarnaise đậm đà lên miếng thịt bò nấu chín hoàn hảo.

creamy béarnaises complement the roasted asparagus beautifully.

Sốt béarnaise béo ngậy ăn kèm với măng tây nướng một cách tuyệt hảo.

restaurant-style béarnaises often feature fresh tarragon and shallots.

Sốt béarnaise kiểu nhà hàng thường có hương thảo tươi và hành tây.

homemade béarnaises require patience and quality butter.

Sốt béarnaise tự làm đòi hỏi sự kiên nhẫn và bơ chất lượng cao.

the tangy béarnaises pair excellently with grilled fish.

Sốt béarnaise chua nhẹ ăn kèm với cá nướng rất tuyệt hảo.

rich and buttery béarnaises elevate simple potatoes to gourmet status.

Sốt béarnaise đậm đà và béo ngậy biến khoai tây đơn giản thành món ăn cao cấp.

she prepared several béarnaises for the elegant dinner party.

Cô ấy đã chuẩn bị nhiều loại sốt béarnaise cho bữa tiệc tối trang trọng.

the classic béarnaises featured a smooth, emulsified texture.

Sốt béarnaise cổ điển có kết cấu mịn và được nhũ hóa đều.

drizzle the golden béarnaises over the beef tenderloin before serving.

Rưới sốt béarnaise vàng óng lên miếng thịt thăn bò trước khi phục vụ.

these flavorful béarnaises capture the essence of french cuisine.

Các loại sốt béarnaise đậm đà này thể hiện tinh hoa ẩm thực Pháp.

the chef explained that proper béarnaises need constant whisking.

Đầu bếp giải thích rằng sốt béarnaise đúng cách cần phải khuấy liên tục.

aromatic béarnaises garnished the plated steaks with artistic flair.

Sốt béarnaise thơm lừng trang trí các miếng thịt bò đã được bày biện một cách nghệ thuật.

these traditional béarnaises have been perfected over generations.

Các loại sốt béarnaise truyền thống này đã được hoàn thiện qua nhiều thế hệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay