beatifying

[Mỹ]/[ˈbiː.ə.tɪ.fiɪŋ]/
[Anh]/[ˈbiː.ə.tɪ.fiɪŋ]/

Dịch

v. (present participle of beatify) khiến đẹp hơn; trang điểm.; làm tăng thêm vẻ đẹp của một điều gì đó.
adj. Làm cho đẹp hơn; tăng cường vẻ đẹp.

Cụm từ & Cách kết hợp

beatifying makeup

trang điểm làm đẹp

beatifying process

quy trình làm đẹp

beatifying touch

chạm làm đẹp

beatifying light

ánh sáng làm đẹp

beatifying effect

hiệu ứng làm đẹp

beatifying glow

vẻ tỏa sáng làm đẹp

beatifying her

làm đẹp cho cô ấy

beatifying look

vẻ đẹp

beatifying skin

làn da làm đẹp

Câu ví dụ

she's constantly beatifying her garden with colorful flowers.

Cô ấy liên tục làm đẹp khu vườn của mình bằng những bông hoa đầy màu sắc.

the makeup artist is beatifying the bride for her wedding day.

Người trang điểm đang làm đẹp cô dâu cho ngày cưới của cô ấy.

the city council is planning new projects for beatifying the downtown area.

Hội đồng thành phố đang lên kế hoạch các dự án mới để làm đẹp khu vực trung tâm thành phố.

he enjoys beatifying old furniture with a fresh coat of paint.

Anh ấy thích làm đẹp đồ nội thất cũ bằng một lớp sơn mới.

the interior designer focused on beatifying the living room with soft lighting.

Nhà thiết kế nội thất tập trung vào việc làm đẹp phòng khách bằng ánh sáng dịu nhẹ.

they used landscaping to beatify the entrance to the hotel.

Họ sử dụng cảnh quan để làm đẹp lối vào khách sạn.

the artist is beatifying the portrait with subtle shading techniques.

Nghệ sĩ đang làm đẹp chân dung bằng các kỹ thuật tạo bóng tinh tế.

the goal is to beatify the public spaces with art installations.

Mục tiêu là làm đẹp không gian công cộng bằng các lắp đặt nghệ thuật.

the software allows users to beatify their photos with various filters.

Phần mềm cho phép người dùng làm đẹp ảnh của họ bằng nhiều bộ lọc khác nhau.

the team is working on beatifying the website with a modern design.

Đội ngũ đang làm việc để làm đẹp trang web với thiết kế hiện đại.

she's beatifying her social media profile with professional photos.

Cô ấy đang làm đẹp hồ sơ mạng xã hội của mình bằng những bức ảnh chuyên nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay