beatrice

[Mỹ]/'biətris/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Beatrice (tên riêng nữ)
Word Forms
số nhiềubeatrices

Cụm từ & Cách kết hợp

Beatrice's birthday party

Tiệc sinh nhật của Beatrice

Câu ví dụ

Beatrice is a talented musician.

Beatrice là một nhạc sĩ tài năng.

She often goes shopping with Beatrice.

Cô ấy thường đi mua sắm với Beatrice.

Beatrice enjoys reading books in her free time.

Beatrice thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.

They attended a concert featuring Beatrice on the piano.

Họ đã tham dự một buổi hòa nhạc có Beatrice chơi piano.

Beatrice's artwork is truly inspiring.

Tác phẩm nghệ thuật của Beatrice thực sự truyền cảm hứng.

Beatrice's dedication to her craft is admirable.

Sự tận tâm của Beatrice với nghề của cô ấy rất đáng ngưỡng mộ.

Beatrice always brings positive energy to the team.

Beatrice luôn mang lại năng lượng tích cực cho đội nhóm.

Her friendship with Beatrice has lasted for years.

Tình bạn của cô ấy với Beatrice đã kéo dài nhiều năm.

Beatrice's kindness and generosity are well-known in the community.

Sự tốt bụng và hào phóng của Beatrice được biết đến rộng rãi trong cộng đồng.

Beatrice's leadership skills have helped the team succeed.

Kỹ năng lãnh đạo của Beatrice đã giúp đội nhóm thành công.

Ví dụ thực tế

Beatrice works with blind dolphins and models.

Beatrice làm việc với cá heo mù và người mẫu.

Nguồn: Modern Family - Season 03

And the little one is Beatrice.

Và người nhỏ bé đó là Beatrice.

Nguồn: Time difference of N hours

In that case, go to Beatrice at Simple Cuts.

Trong trường hợp đó, hãy đến gặp Beatrice tại Simple Cuts.

Nguồn: VOA Special July 2020 Collection

I think the comparison with the Beatrice portrait is interesting.

Tôi nghĩ sự so sánh với bức chân dung của Beatrice rất thú vị.

Nguồn: Oxford University's "The Beautiful Princess"

My name is Beatrice, but my friends all call me Bee.

Tên tôi là Beatrice, nhưng bạn bè của tôi đều gọi tôi là Bee.

Nguồn: Emma's delicious English

But because his heart was full of Beatrice, Giovanni forgot about the pain in his hand.

Nhưng vì trái tim anh tràn ngập tình yêu với Beatrice, Giovanni đã quên đi cơn đau ở tay.

Nguồn: VOA Special November 2019 Collection

It was the hand that Beatrice had grabbed in hers when he reached for one of the purple flowers.

Đó là bàn tay mà Beatrice đã nắm lấy khi anh với lấy một trong những bông hoa màu tím.

Nguồn: VOA Special November 2019 Collection

So Beatrice is celebrating her birthday and she told friends and family to buy toys instead of presents for her.

Vậy Beatrice đang ăn mừng sinh nhật của cô ấy và cô ấy bảo bạn bè và gia đình mua đồ chơi thay vì quà tặng cho cô ấy.

Nguồn: Christmas hahaha

She was not known by her name of Beatrice.

Cô ấy không được biết đến với tên Beatrice.

Nguồn: Cross Stream (Part 1)

I have seen Beatrice, an Ebola survivor, several times now.

Bây giờ tôi đã thấy Beatrice, một người sống sót sau bệnh Ebola, nhiều lần rồi.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) March 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay