beber agua
uống nước
no beber
uống rượu vang
beber mucho
uống cà phê
beber algo
uống cùng nhau
beber vino
uống bia
beber rápido
uống sữa
beber café
uống ít hơn
beber bien
uống nhiều hơn
beber más
beber poco
i drink coffee every morning before work.
Tôi uống cà phê mỗi buổi sáng trước khi đi làm.
they like to drink wine with dinner.
Họ thích uống rượu vang với bữa tối.
you should drink more water during exercise.
Bạn nên uống nhiều nước hơn trong khi tập thể dục.
he doesn't drink alcohol because of health reasons.
Anh ấy không uống rượu vì lý do sức khỏe.
we often drink tea in the afternoon.
Chúng tôi thường uống trà vào buổi chiều.
the children drink milk with their breakfast.
Những đứa trẻ uống sữa với bữa sáng của chúng.
she prefers to drink fresh juice rather than soda.
Cô ấy thích uống nước ép tươi hơn là nước ngọt.
you must drink at least eight glasses of water daily.
Bạn phải uống ít nhất tám ly nước mỗi ngày.
they drank champagne to celebrate their anniversary.
Họ uống champagne để ăn mừng kỷ niệm của họ.
i need to drink something cold in this hot weather.
Tôi cần uống một thứ gì đó lạnh trong thời tiết nóng này.
he learned to drink coffee when he lived in spain.
Anh ấy học cách uống cà phê khi anh ấy sống ở Tây Ban Nha.
please don't drink and drive under any circumstances.
Xin vui lòng không uống rượu và lái xe dưới bất kỳ hoàn cảnh nào.
beber agua
uống nước
no beber
uống rượu vang
beber mucho
uống cà phê
beber algo
uống cùng nhau
beber vino
uống bia
beber rápido
uống sữa
beber café
uống ít hơn
beber bien
uống nhiều hơn
beber más
beber poco
i drink coffee every morning before work.
Tôi uống cà phê mỗi buổi sáng trước khi đi làm.
they like to drink wine with dinner.
Họ thích uống rượu vang với bữa tối.
you should drink more water during exercise.
Bạn nên uống nhiều nước hơn trong khi tập thể dục.
he doesn't drink alcohol because of health reasons.
Anh ấy không uống rượu vì lý do sức khỏe.
we often drink tea in the afternoon.
Chúng tôi thường uống trà vào buổi chiều.
the children drink milk with their breakfast.
Những đứa trẻ uống sữa với bữa sáng của chúng.
she prefers to drink fresh juice rather than soda.
Cô ấy thích uống nước ép tươi hơn là nước ngọt.
you must drink at least eight glasses of water daily.
Bạn phải uống ít nhất tám ly nước mỗi ngày.
they drank champagne to celebrate their anniversary.
Họ uống champagne để ăn mừng kỷ niệm của họ.
i need to drink something cold in this hot weather.
Tôi cần uống một thứ gì đó lạnh trong thời tiết nóng này.
he learned to drink coffee when he lived in spain.
Anh ấy học cách uống cà phê khi anh ấy sống ở Tây Ban Nha.
please don't drink and drive under any circumstances.
Xin vui lòng không uống rượu và lái xe dưới bất kỳ hoàn cảnh nào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay