tomar

[Mỹ]/təˈmɑː/
[Anh]/toʊˈmɑːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch


v. lấy; nắm bắt; chiếm giữ.

Cụm từ & Cách kết hợp

tomar el tren

Vietnamese_translation

tomar café

Vietnamese_translation

tomar nota

Vietnamese_translation

tomar un baño

Vietnamese_translation

tomar el pelo

Vietnamese_translation

tomar un descanso

Vietnamese_translation

tomar la palabra

Vietnamese_translation

tomar fotos

Câu ví dụ

i always take the train to work every morning to avoid traffic jams.

Tôi luôn đi tàu đến công ty mỗi sáng để tránh ùn tắc giao thông.

we should take notes during the important meeting with the client.

Chúng ta nên ghi chú trong cuộc họp quan trọng với khách hàng.

she loves to take the sun at the beach on warm summer afternoons.

Cô ấy thích tắm nắng trên bãi biển vào những buổi chiều mùa hè ấm áp.

they decided to take possession of their new apartment last weekend.

Họ quyết định nhận quyền sở hữu căn hộ mới của họ vào cuối tuần trước.

you need to take this matter more seriously if you want to succeed.

Bạn cần phải coi vấn đề này nghiêm túc hơn nếu muốn thành công.

the project is finally beginning to take shape after months of planning.

Dự án cuối cùng bắt đầu hình thành sau nhiều tháng lên kế hoạch.

he took several photos of the beautiful sunset over the mountains.

Anh ấy đã chụp một vài bức ảnh về cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp trên núi.

we should take into account all the factors before making a decision.

Chúng ta nên xem xét tất cả các yếu tố trước khi đưa ra quyết định.

the company will take immediate measures to solve the quality problems.

Công ty sẽ thực hiện các biện pháp ngay lập tức để giải quyết các vấn đề về chất lượng.

children should take care of their belongings and keep them organized.

Trẻ em nên chăm sóc đồ đạc của mình và giữ chúng ngăn nắp.

she always takes her time when painting to achieve perfect details.

Cô ấy luôn dành thời gian khi vẽ để đạt được những chi tiết hoàn hảo.

i need to take a short break from this complex financial report.

Tôi cần nghỉ ngơi một lát khỏi báo cáo tài chính phức tạp này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay