bebops

[Mỹ]/ˈbiːbɒps/
[Anh]/ˈbiːbɑːps/

Dịch

n.Một phong cách nhạc jazz được đặc trưng bởi nhịp độ nhanh, hòa âm phức tạp và những đoạn solo ứng tác.

Cụm từ & Cách kết hợp

bebops and weaves

nhảy nhót và đan xen

bebops around town

nhảy nhót quanh thị trấn

Câu ví dụ

she loves to bebop to the music at the dance party.

Cô ấy thích lắc lư theo điệu nhạc tại buổi tiệc khiêu vũ.

the kids started to bebop around the playground.

Những đứa trẻ bắt đầu lắc lư quanh sân chơi.

he often bebops while he works to stay energized.

Anh ấy thường lắc lư khi làm việc để giữ năng lượng.

they decided to bebop their way through the city.

Họ quyết định lắc lư xuyên thành phố.

she bebops to her favorite tunes every morning.

Cô ấy lắc lư theo những giai điệu yêu thích của mình mỗi buổi sáng.

he loves to bebop with his friends during the weekends.

Anh ấy thích lắc lư với bạn bè vào cuối tuần.

they often bebop to the rhythm of the jazz band.

Họ thường lắc lư theo nhịp điệu của ban nhạc jazz.

she can't help but bebop when she hears that song.

Cô ấy không thể không lắc lư khi nghe bài hát đó.

he learned to bebop from watching dance videos online.

Anh ấy đã học cách lắc lư từ việc xem các video khiêu vũ trực tuyến.

let's bebop our way to the front of the line.

Hãy lắc lư để đến đầu hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay