behaviourism

[Mỹ]/bɪ'hevjərɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lý thuyết hoặc học thuyết ủng hộ việc kiểm soát hành vi dựa trên các hành động và phản ứng có thể quan sát được, đặc biệt trong tâm lý học.
Word Forms
số nhiềubehaviourisms

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay