behind-the-scenes

[Mỹ]/bɪˌhaɪnd ðə ˈsiːnz/
[Anh]/bɪˌhaɪnd ðə ˈsiːnz/

Dịch

adj. xảy ra một cách bí mật hoặc ngoài tầm nhìn công chúng.

Cụm từ & Cách kết hợp

behind-the-scenes work

công việc hậu trường

behind-the-scenes look

cái nhìn hậu trường

go behind-the-scenes

đi sau hậu trường

behind-the-scenes effort

nỗ lực hậu trường

behind-the-scenes magic

ma thuật hậu trường

behind-the-scenes details

chi tiết hậu trường

behind-the-scenes access

quyền truy cập hậu trường

behind-the-scenes story

câu chuyện hậu trường

behind-the-scenes planning

lập kế hoạch hậu trường

behind-the-scenes role

vai trò hậu trường

Câu ví dụ

we got a glimpse behind-the-scenes of the movie's special effects.

Chúng tôi đã thoáng thấy hậu trường của các hiệu ứng đặc biệt trong phim.

the documentary showed fascinating behind-the-scenes footage of the concert.

Bộ phim tài liệu đã cho thấy những cảnh quay hậu trường hấp dẫn về buổi hòa nhạc.

working behind-the-scenes, the stage crew ensured a flawless performance.

Làm việc trong hậu trường, đội ngũ kỹ thuật sân khấu đã đảm bảo một màn trình diễn hoàn hảo.

i love watching behind-the-scenes interviews with the actors and director.

Tôi thích xem những cuộc phỏng vấn hậu trường với các diễn viên và đạo diễn.

the behind-the-scenes drama was more interesting than the actual show.

Mẩu chuyện hậu trường còn thú vị hơn cả chương trình thực tế.

the chef shared some behind-the-scenes tips for creating the perfect sauce.

Đầu bếp chia sẻ một số mẹo hậu trường để tạo ra nước sốt hoàn hảo.

it was interesting to see the behind-the-scenes work that goes into a fashion show.

Thật thú vị khi thấy công việc hậu trường mà một buổi trình diễn thời trang cần.

the journalist gained exclusive behind-the-scenes access to the political campaign.

Nhà báo đã có được quyền truy cập độc quyền vào hậu trường của chiến dịch chính trị.

the team worked tirelessly behind-the-scenes to prepare for the launch.

Đội ngũ đã làm việc không mệt mỏi trong hậu trường để chuẩn bị cho sự ra mắt.

the behind-the-scenes negotiations were crucial to reaching an agreement.

Những cuộc đàm phán hậu trường là rất quan trọng để đạt được thỏa thuận.

she prefers to stay behind-the-scenes and let others take the spotlight.

Cô ấy thích ở lại phía sau hậu trường và để người khác được tỏa sáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay