belfries

[Mỹ]/ˈbɛlfrɪz/
[Anh]/ˈbɛlfɹaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của belfry; một tháp nơi chuông được rung; một phòng chuông

Cụm từ & Cách kết hợp

belfries of power

những tháp chuông quyền lực

towering belfries

những tháp chuông cao chót vót

ancient belfries

những tháp chuông cổ kính

ringing belfries

những tháp chuông vang vọng

Câu ví dụ

the town is famous for its ancient belfries.

thị trấn nổi tiếng với những tháp chuông cổ kính.

many belfries in europe are architectural masterpieces.

nhiều tháp chuông ở châu Âu là những kiệt tác kiến trúc.

the sound of the belfries echoed through the valley.

tiếng chuông từ các tháp chuông vang vọng khắp thung lũng.

she climbed the belfries to enjoy the panoramic view.

cô ta leo lên các tháp chuông để tận hưởng khung cảnh toàn cảnh.

during the festival, the belfries rang out in celebration.

trong suốt lễ hội, các tháp chuông vang lên ăn mừng.

some belfries are home to unique bell collections.

một số tháp chuông là nơi cất giữ những bộ sưu tập chuông độc đáo.

visitors often take photos of the historic belfries.

khách du lịch thường chụp ảnh các tháp chuông lịch sử.

the belfries of the cathedral are particularly striking.

các tháp chuông của nhà thờ đặc biệt ấn tượng.

local legends often surround the town's belfries.

những câu chuyện truyền thuyết địa phương thường gắn liền với các tháp chuông của thị trấn.

restoration efforts have preserved many old belfries.

những nỗ lực phục hồi đã bảo tồn nhiều tháp chuông cổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay