high ideals
tinh tưởng cao đẹp
pursuing ideals
theo đuổi lý tưởng
ideal world
thế giới lý tưởng
abandon ideals
bỏ rơi lý tưởng
idealistic views
quan điểm lý tưởng hóa
live ideals
sống với lý tưởng
shared ideals
lý tưởng chung
noble ideals
lý tưởng cao thượng
ideal state
nhà nước lý tưởng
espouse ideals
chủ trương lý tưởng
she strives to turn her ideals into reality.
Cô ấy nỗ lực biến lý tưởng của mình thành hiện thực.
his political ideals were shaped by his upbringing.
Những lý tưởng chính trị của anh ấy đã được định hình bởi quá trình lớn lên của anh ấy.
the company's ideals of innovation and customer service guide its decisions.
Những lý tưởng về sáng tạo và dịch vụ khách hàng của công ty hướng dẫn các quyết định của nó.
we must balance our ideals with practical considerations.
Chúng ta phải cân bằng lý tưởng của mình với những cân nhắc thực tế.
the movement championed ideals of equality and justice.
Phong trào ủng hộ những lý tưởng về bình đẳng và công lý.
he clung to his ideals even when facing adversity.
Anh ấy vẫn giữ vững lý tưởng của mình ngay cả khi đối mặt với nghịch cảnh.
the film explores the clash between personal ideals and societal expectations.
Bộ phim khám phá sự xung đột giữa lý tưởng cá nhân và kỳ vọng của xã hội.
the organization's core ideals are integrity and transparency.
Những lý tưởng cốt lõi của tổ chức là sự trung thực và minh bạch.
it's important to instill strong ideals in young people.
Điều quan trọng là phải nuôi dưỡng những lý tưởng mạnh mẽ ở giới trẻ.
the candidate promised to uphold the ideals of democracy.
Ứng cử viên hứa sẽ bảo vệ những lý tưởng của dân chủ.
she questioned whether their ideals were still relevant.
Cô ấy đặt câu hỏi liệu những lý tưởng của họ có còn phù hợp hay không.
high ideals
tinh tưởng cao đẹp
pursuing ideals
theo đuổi lý tưởng
ideal world
thế giới lý tưởng
abandon ideals
bỏ rơi lý tưởng
idealistic views
quan điểm lý tưởng hóa
live ideals
sống với lý tưởng
shared ideals
lý tưởng chung
noble ideals
lý tưởng cao thượng
ideal state
nhà nước lý tưởng
espouse ideals
chủ trương lý tưởng
she strives to turn her ideals into reality.
Cô ấy nỗ lực biến lý tưởng của mình thành hiện thực.
his political ideals were shaped by his upbringing.
Những lý tưởng chính trị của anh ấy đã được định hình bởi quá trình lớn lên của anh ấy.
the company's ideals of innovation and customer service guide its decisions.
Những lý tưởng về sáng tạo và dịch vụ khách hàng của công ty hướng dẫn các quyết định của nó.
we must balance our ideals with practical considerations.
Chúng ta phải cân bằng lý tưởng của mình với những cân nhắc thực tế.
the movement championed ideals of equality and justice.
Phong trào ủng hộ những lý tưởng về bình đẳng và công lý.
he clung to his ideals even when facing adversity.
Anh ấy vẫn giữ vững lý tưởng của mình ngay cả khi đối mặt với nghịch cảnh.
the film explores the clash between personal ideals and societal expectations.
Bộ phim khám phá sự xung đột giữa lý tưởng cá nhân và kỳ vọng của xã hội.
the organization's core ideals are integrity and transparency.
Những lý tưởng cốt lõi của tổ chức là sự trung thực và minh bạch.
it's important to instill strong ideals in young people.
Điều quan trọng là phải nuôi dưỡng những lý tưởng mạnh mẽ ở giới trẻ.
the candidate promised to uphold the ideals of democracy.
Ứng cử viên hứa sẽ bảo vệ những lý tưởng của dân chủ.
she questioned whether their ideals were still relevant.
Cô ấy đặt câu hỏi liệu những lý tưởng của họ có còn phù hợp hay không.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now