bemisia

[Mỹ]//bɪˈmɪʒə//
[Anh]//bɪˈmɪʒə//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chi của các loài bét bệnh trắng thuộc họ Aleyrodidae, thường được biết đến là害虫 của cây trồng.
Các dạng của từ
số nhiềubemisias

Cụm từ & Cách kết hợp

bemisia control

kiểm soát bemisia

bemisia damage

thiệt hại do bemisia

bemisia eggs

trứng bemisia

bemisia infestation

sự xâm nhập của bemisia

bemisia management

quản lý bemisia

bemisia resistant

chống chịu bemisia

bemisia nymphs

con non của bemisia

bemisia adults

thành nhân của bemisia

bemisia tabaci

bemisia tabaci

bemisia outbreak

đợt bùng phát bemisia

Câu ví dụ

the bemisia tabaci is a major agricultural pest worldwide.

Loài rệp bemisia là một loài sâu hại nông nghiệp quan trọng trên toàn thế giới.

farmers struggle with bemisia infestations in their crops.

Những người nông dân phải đối mặt với sự xâm nhập của rệp bemisia trên cây trồng của họ.

the bemisia whitefly damages plants by feeding on sap.

Rệp bemisia gây hại cho cây trồng bằng cách hút nhựa cây.

researchers study bemisia species to develop resistant varieties.

Nghiên cứu các loài rệp bemisia để phát triển các giống cây trồng kháng bệnh.

bemisia control requires integrated pest management strategies.

Quản lý rệp bemisia đòi hỏi các chiến lược quản lý tổng hợp dịch hại.

the bemisia population has increased due to climate change.

Sự gia tăng dân số của rệp bemisia là do biến đổi khí hậu.

pesticides are often used to combat bemisia outbreaks.

Thuốc trừ sâu thường được sử dụng để kiểm soát các đợt bùng phát của rệp bemisia.

the bemisia transmits dangerous viruses to crops.

Rệp bemisia truyền các virus nguy hiểm đến cây trồng.

bemisia management includes biological control methods.

Quản lý rệp bemisia bao gồm các phương pháp kiểm soát sinh học.

heat treatment can reduce bemisia eggs on plants.

Xử lý nhiệt có thể làm giảm trứng rệp bemisia trên cây trồng.

yellow sticky traps help monitor bemisia activity.

Các bẫy dính màu vàng giúp theo dõi hoạt động của rệp bemisia.

some plants show resistance to bemisia feeding.

Một số loài cây trồng thể hiện khả năng kháng lại việc rệp bemisia hút nhựa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay