benightedness

[Mỹ]/bɪˈnaɪtɪdnɪs/
[Anh]/bɪˈnaɪtɪdnɪs/

Dịch

n. trạng thái bị mù tối; sự thiếu hiểu biết, đặc biệt là về mặt văn hóa hoặc trí tuệ; sự thiếu kiến thức hoặc sự tinh tế.

Cụm từ & Cách kết hợp

intellectual benightedness

Vietnamese_translation

cultural benightedness

Vietnamese_translation

moral benightedness

Vietnamese_translation

political benightedness

Vietnamese_translation

religious benightedness

Vietnamese_translation

utter benightedness

Vietnamese_translation

sheer benightedness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

some scholars' intellectual benightedness surprises me with its depth.

Độ vô tri của một số học giả khiến tôi ngạc nhiên bởi sự sâu sắc của nó.

cultural benightedness often leads to misunderstanding between nations.

Độ vô tri văn hóa thường dẫn đến hiểu lầm giữa các quốc gia.

religious benightedness has caused countless conflicts throughout history.

Độ vô tri tôn giáo đã gây ra hàng ngàn cuộc xung đột trong suốt lịch sử.

political benightedness prevents effective policy-making in many countries.

Độ vô tri chính trị cản trở việc hoạch định chính sách hiệu quả ở nhiều quốc gia.

economic benightedness explains why some regions remain underdeveloped.

Độ vô tri kinh tế giải thích lý do tại sao một số khu vực vẫn chưa phát triển.

the benightedness of the population was exploited by opportunistic politicians.

Độ vô tri của dân chúng đã bị các chính trị gia cơ hội lợi dụng.

scientific benightedness hampers technological progress in backward societies.

Độ vô tri khoa học cản trở tiến bộ công nghệ trong các xã hội lạc hậu.

social benightedness perpetuates harmful stereotypes and discrimination.

Độ vô tri xã hội duy trì các định kiến và phân biệt đối xử có hại.

moral benightedness allows people to commit terrible acts without remorse.

Độ vô tri đạo đức cho phép con người thực hiện những hành động kinh khủng mà không hối tiếc.

educational benightedness creates cycles of poverty that are hard to escape.

Độ vô tri giáo dục tạo ra chu kỳ nghèo đói khó thoát khỏi.

environmental benightedness leads to catastrophic consequences for the planet.

Độ vô tri môi trường dẫn đến những hậu quả thảm khốc cho hành tinh.

the benightedness surrounding climate change is truly alarming.

Độ vô tri xung quanh biến đổi khí hậu thực sự đáng báo động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay