beta-carboline

[Mỹ]/[ˈbiːtə ˈkɑːbəˌliːn]/
[Anh]/[ˈbiːtə ˈkɑːrboʊˌliːn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một alcaloit indol ba vòng được tìm thấy trong thực vật và được sản xuất trong não người; tiền chất của serotonin và melatonin; Một lớp các hợp chất liên quan có cấu trúc hóa học tương tự.

Cụm từ & Cách kết hợp

beta-carboline levels

mức beta-carboline

detecting beta-carboline

phát hiện beta-carboline

beta-carboline synthesis

tổng hợp beta-carboline

increased beta-carboline

tăng beta-carboline

beta-carboline presence

sự hiện diện của beta-carboline

beta-carboline metabolites

chất chuyển hóa của beta-carboline

measuring beta-carboline

đo lường beta-carboline

beta-carboline related

liên quan đến beta-carboline

beta-carboline compounds

hợp chất beta-carboline

beta-carboline research

nghiên cứu về beta-carboline

Câu ví dụ

researchers are investigating the role of beta-carboline in sleep regulation.

Nghiên cứu đang điều tra vai trò của beta-carboline trong điều hòa giấc ngủ.

the presence of beta-carboline was detected in the patient's urine sample.

Sự hiện diện của beta-carboline đã được phát hiện trong mẫu nước tiểu của bệnh nhân.

beta-carboline levels can fluctuate depending on diet and gut bacteria.

Mức beta-carboline có thể thay đổi tùy thuộc vào chế độ ăn và vi khuẩn đường ruột.

some plants naturally produce beta-carboline as a defense mechanism.

Một số loại cây tự nhiên sản xuất beta-carboline như một cơ chế phòng vệ.

the study examined the effects of beta-carboline on neuronal activity.

Nghiên cứu đã kiểm tra tác động của beta-carboline lên hoạt động của các tế bào thần kinh.

elevated beta-carboline concentrations were found in the cerebrospinal fluid.

Các nồng độ beta-carboline cao đã được tìm thấy trong dịch não tủy.

further research is needed to fully understand beta-carboline's mechanisms.

Cần có thêm nghiên cứu để hiểu đầy đủ các cơ chế của beta-carboline.

beta-carboline metabolism is influenced by the liver's enzymatic activity.

Quá trình chuyển hóa beta-carboline bị ảnh hưởng bởi hoạt động enzym của gan.

the team analyzed beta-carboline distribution in various tissues.

Đội ngũ đã phân tích sự phân bố của beta-carboline trong các mô khác nhau.

beta-carboline's potential therapeutic applications are currently being explored.

Các ứng dụng điều trị tiềm năng của beta-carboline đang được khám phá hiện nay.

the analytical method used was highly sensitive for detecting beta-carboline.

Phương pháp phân tích được sử dụng rất nhạy bén trong việc phát hiện beta-carboline.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay