| số nhiều | biblioticss |
passionate about bibliotics?
đam mê về bibliotics?
bibliotics is an emerging field of study.
bibliotics là một lĩnh vực nghiên cứu mới nổi.
researchers in bibliotics analyze ancient texts.
các nhà nghiên cứu trong bibliotics phân tích các văn bản cổ.
understanding bibliotics can enhance our knowledge of history.
hiểu biết về bibliotics có thể nâng cao kiến thức của chúng ta về lịch sử.
bibliotics helps in identifying the authenticity of manuscripts.
bibliotics giúp xác định tính xác thực của các bản thảo.
many universities now offer courses in bibliotics.
nhiều trường đại học hiện nay cung cấp các khóa học về bibliotics.
bibliotics combines techniques from various disciplines.
bibliotics kết hợp các kỹ thuật từ nhiều ngành khác nhau.
professionals in bibliotics often work with libraries.
các chuyên gia trong bibliotics thường làm việc với các thư viện.
bibliotics can reveal the cultural context of documents.
bibliotics có thể tiết lộ bối cảnh văn hóa của các tài liệu.
students are increasingly interested in bibliotics research.
sinh viên ngày càng quan tâm đến nghiên cứu bibliotics.
bibliotics plays a crucial role in preserving literary heritage.
bibliotics đóng vai trò quan trọng trong việc bảo tồn di sản văn học.
passionate about bibliotics?
đam mê về bibliotics?
bibliotics is an emerging field of study.
bibliotics là một lĩnh vực nghiên cứu mới nổi.
researchers in bibliotics analyze ancient texts.
các nhà nghiên cứu trong bibliotics phân tích các văn bản cổ.
understanding bibliotics can enhance our knowledge of history.
hiểu biết về bibliotics có thể nâng cao kiến thức của chúng ta về lịch sử.
bibliotics helps in identifying the authenticity of manuscripts.
bibliotics giúp xác định tính xác thực của các bản thảo.
many universities now offer courses in bibliotics.
nhiều trường đại học hiện nay cung cấp các khóa học về bibliotics.
bibliotics combines techniques from various disciplines.
bibliotics kết hợp các kỹ thuật từ nhiều ngành khác nhau.
professionals in bibliotics often work with libraries.
các chuyên gia trong bibliotics thường làm việc với các thư viện.
bibliotics can reveal the cultural context of documents.
bibliotics có thể tiết lộ bối cảnh văn hóa của các tài liệu.
students are increasingly interested in bibliotics research.
sinh viên ngày càng quan tâm đến nghiên cứu bibliotics.
bibliotics plays a crucial role in preserving literary heritage.
bibliotics đóng vai trò quan trọng trong việc bảo tồn di sản văn học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay