bihari

[Mỹ]/bɪˈhɑːri/
[Anh]/bi-ˈhā.rē/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người từ bang Bihar của Ấn Độ.; Ngôn ngữ Bihari được nói ở Bihar, Ấn Độ.
Word Forms
số nhiềubiharis

Cụm từ & Cách kết hợp

bihari people

nhân dân Bihar

bihari culture

văn hóa Bihar

bihari language

ngôn ngữ Bihar

bihari cuisine

ẩm thực Bihar

bihari music

âm nhạc Bihar

bihari traditions

truyền thống Bihar

bihari festival

lễ hội Bihar

bihari art

nghệ thuật Bihar

bihari literature

văn học Bihar

Câu ví dụ

bihari cuisine is known for its rich flavors.

Ẩm thực Bihar được biết đến với hương vị phong phú.

many bihari people are proud of their cultural heritage.

Nhiều người Bihar tự hào về di sản văn hóa của họ.

she learned to speak bihari at a young age.

Cô ấy học nói tiếng Bihar khi còn nhỏ.

bihari festivals are celebrated with great enthusiasm.

Các lễ hội Bihar được tổ chức với sự hào hứng lớn.

the bihari community is known for its hospitality.

Cộng đồng Bihar được biết đến với sự hiếu khách của họ.

he enjoys listening to bihari folk music.

Anh ấy thích nghe nhạc dân gian Bihar.

bihari literature has a rich history.

Văn học Bihar có một lịch sử phong phú.

many bihari artists showcase their talent at local fairs.

Nhiều nghệ sĩ Bihar thể hiện tài năng của họ tại các hội chợ địa phương.

bihari traditions are passed down through generations.

Các truyền thống Bihar được truyền lại qua nhiều thế hệ.

the bihari dialects vary significantly across regions.

Các phương ngữ Bihar thay đổi đáng kể giữa các khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay