bilingualist

[Mỹ]/ˌbaɪˈlɪŋɡwəlɪst/
[Anh]/ˌbaɪˈlɪŋɡwəlɪst/

Dịch

n. Một người nói thành thạo hai ngôn ngữ.
Các dạng của từ
số nhiềubilingualists

Cụm từ & Cách kết hợp

certified bilingualist

người thông thạo hai ngôn ngữ được chứng nhận

professional bilingualist

người thông thạo hai ngôn ngữ chuyên nghiệp

bilingualist skills

kỹ năng thông thạo hai ngôn ngữ

bilingualist expertise

chuyên môn về thông thạo hai ngôn ngữ

bilingualist role

vai trò của người thông thạo hai ngôn ngữ

bilingualist position

vị trí của người thông thạo hai ngôn ngữ

bilingualist career

sự nghiệp của người thông thạo hai ngôn ngữ

bilingualist training

huấn luyện cho người thông thạo hai ngôn ngữ

experienced bilingualist

người thông thạo hai ngôn ngữ có kinh nghiệm

being bilingualist

là người thông thạo hai ngôn ngữ

Câu ví dụ

the skilled bilingualist facilitated negotiations between the two companies.

Người thông thạo hai ngôn ngữ đã giúp đỡ đàm phán giữa hai công ty.

many bilingualists are sought after in international business.

Rất nhiều người thông thạo hai ngôn ngữ được săn đón trong kinh doanh quốc tế.

she works as a professional bilingualist in the diplomatic sector.

Cô làm việc với tư cách là một chuyên gia thông thạo hai ngôn ngữ trong lĩnh vực ngoại giao.

the conference hired an experienced bilingualist to manage simultaneous interpretation.

Hội nghị đã thuê một người thông thạo hai ngôn ngữ có kinh nghiệm để quản lý phiên dịch đồng thời.

bilingualists with technical expertise are particularly valuable in global markets.

Những người thông thạo hai ngôn ngữ có chuyên môn kỹ thuật đặc biệt hữu ích trên thị trường toàn cầu.

the company recruited several native bilingualists for their new international branch.

Công ty đã tuyển dụng một số người thông thạo hai ngôn ngữ bản địa cho chi nhánh quốc tế mới của họ.

he became a bilingualist after living abroad for ten years.

Anh trở thành người thông thạo hai ngôn ngữ sau mười năm sống ở nước ngoài.

the talented bilingualist translated complex legal documents accurately.

Người thông thạo hai ngôn ngữ tài năng đã dịch chính xác các tài liệu pháp lý phức tạp.

universities often train bilingualists for careers in international relations.

Các trường đại học thường đào tạo người thông thạo hai ngôn ngữ cho các công việc trong lĩnh vực quan hệ quốc tế.

the bilingualist community in this city is quite diverse and active.

Đại chúng người thông thạo hai ngôn ngữ trong thành phố này khá đa dạng và tích cực.

skilled bilingualists can bridge communication gaps effectively.

Người thông thạo hai ngôn ngữ có kỹ năng có thể hiệu quả lấp đầy khoảng trống giao tiếp.

she leveraged her bilingualist abilities to advance her career.

Cô tận dụng khả năng thông thạo hai ngôn ngữ của mình để phát triển sự nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay