his constant biliousnesses made it difficult for him to enjoy his meals.
Bệnh đắng úy thường xuyên của anh ấy khiến anh ấy khó có thể thưởng thức bữa ăn.
she complained about her biliousnesses after eating rich foods.
Cô ấy phàn nàn về bệnh đắng úy sau khi ăn các món ăn giàu chất béo.
doctors often associate biliousnesses with digestive issues.
Các bác sĩ thường liên kết bệnh đắng úy với các vấn đề về tiêu hóa.
his biliousnesses were a sign of his poor eating habits.
Bệnh đắng úy của anh ấy là dấu hiệu của thói quen ăn uống kém.
after the party, many experienced biliousnesses due to overeating.
Sau bữa tiệc, nhiều người bị bệnh đắng úy do ăn quá nhiều.
she sought remedies to alleviate her frequent biliousnesses.
Cô ấy tìm kiếm các biện pháp khắc phục để giảm bớt bệnh đắng úy thường xuyên của mình.
his biliousnesses often led to missed workdays.
Bệnh đắng úy của anh ấy thường dẫn đến việc phải nghỉ làm.
understanding the causes of biliousnesses can help in treatment.
Hiểu rõ nguyên nhân gây ra bệnh đắng úy có thể giúp trong điều trị.
she noted that stress contributed to her biliousnesses.
Cô ấy nhận thấy rằng căng thẳng góp phần gây ra bệnh đắng úy của mình.
he tried various diets to reduce his biliousnesses.
Anh ấy đã thử nhiều chế độ ăn khác nhau để giảm bệnh đắng úy của mình.
his constant biliousnesses made it difficult for him to enjoy his meals.
Bệnh đắng úy thường xuyên của anh ấy khiến anh ấy khó có thể thưởng thức bữa ăn.
she complained about her biliousnesses after eating rich foods.
Cô ấy phàn nàn về bệnh đắng úy sau khi ăn các món ăn giàu chất béo.
doctors often associate biliousnesses with digestive issues.
Các bác sĩ thường liên kết bệnh đắng úy với các vấn đề về tiêu hóa.
his biliousnesses were a sign of his poor eating habits.
Bệnh đắng úy của anh ấy là dấu hiệu của thói quen ăn uống kém.
after the party, many experienced biliousnesses due to overeating.
Sau bữa tiệc, nhiều người bị bệnh đắng úy do ăn quá nhiều.
she sought remedies to alleviate her frequent biliousnesses.
Cô ấy tìm kiếm các biện pháp khắc phục để giảm bớt bệnh đắng úy thường xuyên của mình.
his biliousnesses often led to missed workdays.
Bệnh đắng úy của anh ấy thường dẫn đến việc phải nghỉ làm.
understanding the causes of biliousnesses can help in treatment.
Hiểu rõ nguyên nhân gây ra bệnh đắng úy có thể giúp trong điều trị.
she noted that stress contributed to her biliousnesses.
Cô ấy nhận thấy rằng căng thẳng góp phần gây ra bệnh đắng úy của mình.
he tried various diets to reduce his biliousnesses.
Anh ấy đã thử nhiều chế độ ăn khác nhau để giảm bệnh đắng úy của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay