bilities

[Mỹ]/ˈbɪlɪti/
[Anh]/bilˈi.ti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái có khả năng làm điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

lack of ability

thiếu khả năng

special ability

khả năng đặc biệt

ability to adapt

khả năng thích ứng

enhanced ability

khả năng nâng cao

limited ability

khả năng hạn chế

ability to learn

khả năng học hỏi

display one's ability

thể hiện khả năng của mình

development of ability

phát triển khả năng

importance of ability

tầm quan trọng của khả năng

Câu ví dụ

her ability to solve problems quickly is impressive.

khả năng giải quyết vấn đề nhanh chóng của cô ấy thật ấn tượng.

the ability to communicate effectively is essential in this job.

khả năng giao tiếp hiệu quả là điều cần thiết trong công việc này.

he has a natural ability for music.

anh ấy có năng khiếu tự nhiên với âm nhạc.

improving your ability to learn new languages takes practice.

việc cải thiện khả năng học các ngôn ngữ mới cần có sự luyện tập.

her ability to adapt to new situations is remarkable.

khả năng thích ứng của cô ấy với những tình huống mới thật đáng kinh ngạc.

they need to develop their leadership ability.

họ cần phát triển khả năng lãnh đạo của mình.

the ability to work under pressure is valuable.

khả năng làm việc dưới áp lực là rất có giá trị.

his ability to analyze data is crucial for the project.

khả năng phân tích dữ liệu của anh ấy rất quan trọng đối với dự án.

she demonstrated her ability to lead the team effectively.

cô ấy đã chứng minh khả năng lãnh đạo đội ngũ một cách hiệu quả.

the ability to think critically is important in education.

khả năng tư duy phản biện rất quan trọng trong giáo dục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay