bioassayed for efficacy
đã được kiểm tra hiệu quả
bioassayed materials
vật liệu đã được kiểm tra
the new drug was bioassayed for its effectiveness.
thuốc mới đã được kiểm tra sinh học về hiệu quả của nó.
researchers bioassayed the samples to determine toxicity levels.
các nhà nghiên cứu đã kiểm tra sinh học các mẫu để xác định mức độ độc hại.
several compounds were bioassayed in the laboratory.
nhiều hợp chất đã được kiểm tra sinh học trong phòng thí nghiệm.
the effects of the pesticide were bioassayed on various plants.
tác dụng của thuốc trừ sâu đã được kiểm tra sinh học trên nhiều loại cây trồng.
bioassayed samples showed a significant increase in growth.
các mẫu đã được kiểm tra sinh học cho thấy sự gia tăng đáng kể về sự phát triển.
the laboratory bioassayed the new fertilizer on crops.
phòng thí nghiệm đã kiểm tra sinh học phân bón mới trên cây trồng.
bioassayed results indicated a strong antimicrobial activity.
kết quả kiểm tra sinh học cho thấy hoạt tính kháng khuẩn mạnh.
the team bioassayed the extracts for medicinal properties.
nhóm đã kiểm tra sinh học các chiết xuất để tìm các đặc tính chữa bệnh.
bioassayed data is crucial for developing new therapies.
dữ liệu kiểm tra sinh học rất quan trọng để phát triển các phương pháp điều trị mới.
they bioassayed the environmental samples for pollutants.
họ đã kiểm tra sinh học các mẫu môi trường để tìm các chất gây ô nhiễm.
bioassayed for efficacy
đã được kiểm tra hiệu quả
bioassayed materials
vật liệu đã được kiểm tra
the new drug was bioassayed for its effectiveness.
thuốc mới đã được kiểm tra sinh học về hiệu quả của nó.
researchers bioassayed the samples to determine toxicity levels.
các nhà nghiên cứu đã kiểm tra sinh học các mẫu để xác định mức độ độc hại.
several compounds were bioassayed in the laboratory.
nhiều hợp chất đã được kiểm tra sinh học trong phòng thí nghiệm.
the effects of the pesticide were bioassayed on various plants.
tác dụng của thuốc trừ sâu đã được kiểm tra sinh học trên nhiều loại cây trồng.
bioassayed samples showed a significant increase in growth.
các mẫu đã được kiểm tra sinh học cho thấy sự gia tăng đáng kể về sự phát triển.
the laboratory bioassayed the new fertilizer on crops.
phòng thí nghiệm đã kiểm tra sinh học phân bón mới trên cây trồng.
bioassayed results indicated a strong antimicrobial activity.
kết quả kiểm tra sinh học cho thấy hoạt tính kháng khuẩn mạnh.
the team bioassayed the extracts for medicinal properties.
nhóm đã kiểm tra sinh học các chiết xuất để tìm các đặc tính chữa bệnh.
bioassayed data is crucial for developing new therapies.
dữ liệu kiểm tra sinh học rất quan trọng để phát triển các phương pháp điều trị mới.
they bioassayed the environmental samples for pollutants.
họ đã kiểm tra sinh học các mẫu môi trường để tìm các chất gây ô nhiễm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay