biologies

[Mỹ]/baɪˈɒlədʒi/
[Anh]/baɪˈɑːlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu về các sinh vật sống;;tất cả các sinh vật sống trong một khu vực.

Cụm từ & Cách kết hợp

cell biology

sinh học tế bào

molecular biology

sinh học phân tử

marine biology

sinh vật biển

systems biology

sinh học hệ thống

developmental biology

sinh học phát triển

modern biology

sinh học hiện đại

conservation biology

sinh học bảo tồn

department of biology

phòng sinh học

evolutionary biology

sinh học tiến hóa

plant biology

sinh học thực vật

molecule biology

sinh học phân tử

human biology

sinh học loài người

experimental biology

sinh học thực nghiệm

environmental biology

sinh học môi trường

population biology

sinh học quần thể

radiation biology

sinh học phóng xạ

aquatic biology

sinh vật học dưới nước

general biology

sinh học tổng quát

Câu ví dụ

the biology of Pennsylvania

sinh học của Pennsylvania

the biology of viruses.

sinh học của virus.

the biology of bacteria

sinh học của vi khuẩn

the biology of the Chesapeake Bay.

sinh học của Vịnh Chesapeake.

do biology at an university

nghiên cứu sinh học tại một trường đại học

Biology is not my sphere.

Sinh học không phải là lĩnh vực của tôi.

Biology is the study of living things.

Sinh học là nghiên cứu về các sinh vật sống.

The biology of bacteria can be quite hard to understand.

Sinh học của vi khuẩn có thể khá khó hiểu.

He wrote this whilst invigilating a biology examination.

Anh ấy đã viết điều này trong khi giám sát một kỳ thi sinh học.

I flunked biology in the tenth grade.

Tôi đã trượt môn sinh học vào lớp 10.

biology) living in a state of commensalism.

sinh học) sống trong trạng thái cộng sinh.

"The history paper was really easy, so was the biology one."

“Bài báo sử rất dễ, bài sinh học cũng vậy.”

"His speciality is biology, mine is physiology."

“Chuyên môn của anh ấy là sinh học, của tôi là sinh lý học.”

The biology class studied the generation of fruit flies.

Lớp sinh học đã nghiên cứu về sự sinh sản của ruồi giấm.

Must have knowledge of Immunobiology, Molecular Biology, Biology, Biochemistry, GLP regulation and GMP regulation.

Phải có kiến thức về Miễn dịch học, Sinh học phân tử, Sinh học, Hóa sinh, quy định GLP và quy định GMP.

We went to the Biology class instead of attending the English lesson.

Chúng tôi đã đến lớp Sinh học thay vì tham gia lớp tiếng Anh.

Influenced by a high-school biology teacher, he took up the study of medicine.

Bị ảnh hưởng bởi một giáo viên sinh học trung học, anh ấy đã bắt đầu nghiên cứu về y học.

This production use myshroom as main material and use modern biology technology to process delicious alible wine.

Sản phẩm này sử dụng nấm myshroom làm nguyên liệu chính và sử dụng công nghệ sinh học hiện đại để chế biến rượu alible ngon miệng.

This production uses mushroom as main material and use modern biology technology to process delicious alible drink.

Sản phẩm này sử dụng nấm làm nguyên liệu chính và sử dụng công nghệ sinh học hiện đại để chế biến đồ uống alible ngon miệng.

Clinostat,as a useful simulator of microgravity effect has been used long and widely in space biology research.

Clinostat, như một mô phỏng hữu ích về tác dụng của vi trọng lực, đã được sử dụng rộng rãi và lâu dài trong nghiên cứu sinh học vũ trụ.

Ví dụ thực tế

Could it be a trace of primitive Martian biology?

Nó có thể là một dấu vết của sinh học hành tinh Sao Hỏa nguyên thủy?

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

Quantum biology is still in its infancy.

Sinh học lượng tử vẫn còn ở giai đoạn sơ khai.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) August 2015 Collection

Bees are prisoners to their own biology.

Ong mật là những tù nhân của chính sinh học của chúng.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Bees are prisoners of their own biology.

Ong mật là những tù nhân của chính sinh học của chúng.

Nguồn: Selected English short passages

We remove the precipitation and maintain the biology.

Chúng tôi loại bỏ lượng mưa và duy trì sinh học.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 Collection

Researchers are tirelessly studying the biology of these pathogens.

Các nhà nghiên cứu đang không mệt mỏi nghiên cứu sinh học của những mầm bệnh này.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

We share the same biology, regardless of of ideology.

Chúng ta chia sẻ cùng một sinh học, bất kể tư tưởng.

Nguồn: Connection Magazine

Perfect for the Werth Academy biology curriculum.

Tuyệt vời cho chương trình giảng dạy sinh học của Học viện Werth.

Nguồn: The original soundtrack of "The Little Prince" animated movie.

I was really inspired to study marine biology in college.

Tôi thực sự rất truyền cảm hứng để nghiên cứu sinh học biển trong đại học.

Nguồn: CNN Selected April 2016 Collection

Unlike bees, humans have the ability to override their biology.

Không giống như ong mật, con người có khả năng vượt qua sinh học của chúng.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay