| số nhiều | birchbarks |
birchbark canoe
thuyền làm từ vỏ bạch dương
birchbark container
chứa đựng làm từ vỏ bạch dương
birchbark roof
mái nhà làm từ vỏ bạch dương
birchbark basket
giỏ đan làm từ vỏ bạch dương
birchbark paper
giấy làm từ vỏ bạch dương
birchbark texture
bề mặt vỏ bạch dương
birchbark campfire
trại lửa vỏ bạch dương
birchbark sculpture
tượng điêu khắc vỏ bạch dương
birchbark teacup
chén trà làm từ vỏ bạch dương
birchbark is often used to make traditional crafts.
thường được sử dụng để làm đồ thủ công truyền thống.
many indigenous peoples utilize birchbark for shelter.
nhiều dân bản địa sử dụng vỏ cây bạch dương để làm nơi trú ẩn.
she crafted a beautiful basket from birchbark.
cô ấy đã làm một chiếc giỏ đẹp từ vỏ cây bạch dương.
birchbark can be used for writing messages.
vỏ cây bạch dương có thể được sử dụng để viết tin nhắn.
in the past, birchbark was essential for survival.
trong quá khứ, vỏ cây bạch dương rất cần thiết cho sự sinh tồn.
we learned how to harvest birchbark sustainably.
chúng tôi đã học cách thu hoạch vỏ cây bạch dương một cách bền vững.
birchbark tea has been enjoyed for generations.
trà vỏ cây bạch dương đã được yêu thích qua nhiều thế hệ.
she decorated her home with birchbark art.
cô ấy trang trí nhà của mình bằng nghệ thuật làm từ vỏ cây bạch dương.
birchbark can be waterproof when treated properly.
vỏ cây bạch dương có thể không thấm nước khi được xử lý đúng cách.
he explained the history of birchbark usage.
anh ấy giải thích về lịch sử sử dụng vỏ cây bạch dương.
birchbark canoe
thuyền làm từ vỏ bạch dương
birchbark container
chứa đựng làm từ vỏ bạch dương
birchbark roof
mái nhà làm từ vỏ bạch dương
birchbark basket
giỏ đan làm từ vỏ bạch dương
birchbark paper
giấy làm từ vỏ bạch dương
birchbark texture
bề mặt vỏ bạch dương
birchbark campfire
trại lửa vỏ bạch dương
birchbark sculpture
tượng điêu khắc vỏ bạch dương
birchbark teacup
chén trà làm từ vỏ bạch dương
birchbark is often used to make traditional crafts.
thường được sử dụng để làm đồ thủ công truyền thống.
many indigenous peoples utilize birchbark for shelter.
nhiều dân bản địa sử dụng vỏ cây bạch dương để làm nơi trú ẩn.
she crafted a beautiful basket from birchbark.
cô ấy đã làm một chiếc giỏ đẹp từ vỏ cây bạch dương.
birchbark can be used for writing messages.
vỏ cây bạch dương có thể được sử dụng để viết tin nhắn.
in the past, birchbark was essential for survival.
trong quá khứ, vỏ cây bạch dương rất cần thiết cho sự sinh tồn.
we learned how to harvest birchbark sustainably.
chúng tôi đã học cách thu hoạch vỏ cây bạch dương một cách bền vững.
birchbark tea has been enjoyed for generations.
trà vỏ cây bạch dương đã được yêu thích qua nhiều thế hệ.
she decorated her home with birchbark art.
cô ấy trang trí nhà của mình bằng nghệ thuật làm từ vỏ cây bạch dương.
birchbark can be waterproof when treated properly.
vỏ cây bạch dương có thể không thấm nước khi được xử lý đúng cách.
he explained the history of birchbark usage.
anh ấy giải thích về lịch sử sử dụng vỏ cây bạch dương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay