bishopries

[Mỹ]/ˈbɪʃəpriz/
[Anh]/ˈbɪʃəpriz/

Dịch

n.Dạng số nhiều của bishopry

Câu ví dụ

the king controlled the appointment to bishoprics throughout the kingdom.

Ngài vua kiểm soát việc bổ nhiệm các giáo phận trên khắp đất nước.

several bishoprics were vacant following the sudden death of the aging bishop.

Một số giáo phận trở nên trống trải sau cái chết đột ngột của giám mục già.

medieval bishoprics often held significant temporal power alongside their spiritual authority.

Các giáo phận trung cổ thường nắm giữ quyền lực thế tục đáng kể bên cạnh quyền lực tinh thần của họ.

the german bishoprics formed a powerful political force within the holy roman empire.

Các giáo phận Đức tạo thành một lực lượng chính trị mạnh mẽ trong Đế quốc La Mã Thần thánh.

wealthy bishoprics in the region accumulated considerable land and treasures over centuries.

Các giáo phận giàu có trong khu vực đã tích lũy được nhiều đất đai và của cải qua nhiều thế kỷ.

the temporal power of bishoprics was gradually reduced through successive papal reforms.

Quyền lực thế tục của các giáo phận dần bị giảm bớt thông qua các cuộc cải cách giáo hoàng liên tiếp.

historical records document the intricate administration of these ancient bishoprics.

Các hồ sơ lịch sử ghi chép lại việc quản lý tinh vi của các giáo phận cổ đại này.

the protestant reformation led to the dissolution of many catholic bishoprics in northern europe.

Cuộc cải cách Tin Lành đã dẫn đến sự chấm dứt của nhiều giáo phận Công giáo ở châu Âu phía Bắc.

the archbishop exercised authority over multiple bishoprics within his ecclesiastical province.

Giám mục tổng giám sát quyền lực trên nhiều giáo phận trong tỉnh giáo của ông.

ecclesiastical historians have studied the political influence of bishoprics during the middle ages.

Các nhà sử học giáo hội đã nghiên cứu ảnh hưởng chính trị của các giáo phận trong thời trung cổ.

the reorganization of bishoprics reflected changing demographic and political boundaries.

Sự tái tổ chức các giáo phận phản ánh sự thay đổi về ranh giới dân số và chính trị.

several powerful families vied for control over the lucrative bishoprics.

Một số gia đình quyền lực tranh giành quyền kiểm soát các giáo phận mang lại lợi ích lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay