non-cleric

[Mỹ]/[nɒn ˈklɛrɪk]/
[Anh]/[nɒn ˈklɛrɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người không phải là thành viên của giáo sĩ.
adj. Không thuộc về hoặc liên quan đến giáo sĩ.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-cleric status

trạng thái không phải là tu sĩ

a non-cleric

một người không phải là tu sĩ

being non-cleric

là người không phải là tu sĩ

non-cleric background

đầu vào không phải là tu sĩ

became non-cleric

trở thành người không phải là tu sĩ

remain non-cleric

vẫn là người không phải là tu sĩ

non-cleric role

vai trò không phải là tu sĩ

as non-cleric

như một người không phải là tu sĩ

initially non-cleric

ban đầu là người không phải là tu sĩ

clearly non-cleric

rõ ràng là người không phải là tu sĩ

Câu ví dụ

the museum showcased artifacts from non-cleric communities across the region.

Bảo tàng đã trưng bày các hiện vật từ các cộng đồng không phải tu sĩ trên khắp khu vực.

his research focused on the role of non-cleric leaders in social movements.

Nghiên cứu của ông tập trung vào vai trò của các nhà lãnh đạo không phải tu sĩ trong các phong trào xã hội.

we interviewed numerous non-cleric volunteers working at the local shelter.

Chúng tôi đã phỏng vấn nhiều tình nguyện viên không phải tu sĩ đang làm việc tại trung tâm hỗ trợ địa phương.

the non-cleric organizers planned a successful community fundraising event.

Các nhà tổ chức không phải tu sĩ đã lên kế hoạch cho một sự kiện quyên góp cộng đồng thành công.

many non-cleric individuals contribute significantly to charitable causes.

Nhiều cá nhân không phải tu sĩ đóng góp đáng kể cho các mục đích từ thiện.

the report highlighted the efforts of non-cleric activists for environmental protection.

Báo cáo đã nhấn mạnh nỗ lực của các nhà hoạt động không phải tu sĩ trong việc bảo vệ môi trường.

a diverse group of non-cleric professionals attended the conference.

Một nhóm các chuyên gia không phải tu sĩ đa dạng đã tham dự hội nghị.

the project aimed to empower non-cleric youth through educational programs.

Dự án nhằm trao quyền cho thanh niên không phải tu sĩ thông qua các chương trình giáo dục.

the survey included responses from both cleric and non-cleric participants.

Khảo sát bao gồm các câu trả lời từ cả các người tham gia là tu sĩ và không phải tu sĩ.

the community recognized the dedication of several non-cleric volunteers.

Cộng đồng đã ghi nhận sự tận tụy của nhiều tình nguyện viên không phải tu sĩ.

the panel discussion featured perspectives from both cleric and non-cleric scholars.

Bài thảo luận nhóm đã trình bày quan điểm từ cả các học giả tu sĩ và không phải tu sĩ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay