make bivouacs
thiết lập trại tạm
temporary bivouacs
trại tạm
bivouac sites
vị trí trại
scattered bivouacs
các trại rải rác
abandoned bivouacs
các trại bị bỏ rơi
pitch bivouacs
lắp trại
establish bivouacs
thiết lập trại
secure bivouacs
đảm bảo an toàn cho trại
use bivouacs
sử dụng trại
leave bivouacs
rời khỏi trại
the soldiers set up bivouacs under the stars.
các binh lính đã dựng các căn cứ tạm thời dưới bầu trời đầy sao.
we spent the night in temporary bivouacs.
chúng tôi đã dành cả đêm trong các căn cứ tạm thời.
during the hike, we found several bivouacs along the trail.
trong suốt chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi đã tìm thấy một vài căn cứ tạm thời dọc theo đường mòn.
the team decided to establish bivouacs near the river.
nhóm đã quyết định thiết lập các căn cứ tạm thời gần sông.
they used bivouacs for their expedition in the mountains.
họ đã sử dụng các căn cứ tạm thời cho cuộc thám hiểm của họ ở vùng núi.
setting up bivouacs is essential for long treks.
việc thiết lập các căn cứ tạm thời là điều cần thiết cho những chuyến đi bộ đường dài.
the bivouacs provided shelter from the harsh weather.
các căn cứ tạm thời cung cấp nơi trú ẩn khỏi thời tiết khắc nghiệt.
each night, they returned to their bivouacs for rest.
mỗi đêm, họ trở về căn cứ tạm thời của mình để nghỉ ngơi.
he learned how to build effective bivouacs in the wilderness.
anh ấy đã học cách xây dựng các căn cứ tạm thời hiệu quả ở vùng hoang dã.
bivouacs are often used by climbers to conserve energy.
các căn cứ tạm thời thường được các nhà leo núi sử dụng để tiết kiệm năng lượng.
make bivouacs
thiết lập trại tạm
temporary bivouacs
trại tạm
bivouac sites
vị trí trại
scattered bivouacs
các trại rải rác
abandoned bivouacs
các trại bị bỏ rơi
pitch bivouacs
lắp trại
establish bivouacs
thiết lập trại
secure bivouacs
đảm bảo an toàn cho trại
use bivouacs
sử dụng trại
leave bivouacs
rời khỏi trại
the soldiers set up bivouacs under the stars.
các binh lính đã dựng các căn cứ tạm thời dưới bầu trời đầy sao.
we spent the night in temporary bivouacs.
chúng tôi đã dành cả đêm trong các căn cứ tạm thời.
during the hike, we found several bivouacs along the trail.
trong suốt chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi đã tìm thấy một vài căn cứ tạm thời dọc theo đường mòn.
the team decided to establish bivouacs near the river.
nhóm đã quyết định thiết lập các căn cứ tạm thời gần sông.
they used bivouacs for their expedition in the mountains.
họ đã sử dụng các căn cứ tạm thời cho cuộc thám hiểm của họ ở vùng núi.
setting up bivouacs is essential for long treks.
việc thiết lập các căn cứ tạm thời là điều cần thiết cho những chuyến đi bộ đường dài.
the bivouacs provided shelter from the harsh weather.
các căn cứ tạm thời cung cấp nơi trú ẩn khỏi thời tiết khắc nghiệt.
each night, they returned to their bivouacs for rest.
mỗi đêm, họ trở về căn cứ tạm thời của mình để nghỉ ngơi.
he learned how to build effective bivouacs in the wilderness.
anh ấy đã học cách xây dựng các căn cứ tạm thời hiệu quả ở vùng hoang dã.
bivouacs are often used by climbers to conserve energy.
các căn cứ tạm thời thường được các nhà leo núi sử dụng để tiết kiệm năng lượng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay