blackeyed susan
hoa cúc tím
i made blackeyed peas for dinner last night.
Tôi đã nấu đậu đen cho bữa tối tối qua.
the blackeyed susan is a beautiful wildflower that blooms in summer.
Loài hoa dại blackeyed susan là một loài hoa đẹp nở vào mùa hè.
he got black eyes from the boxing match last friday.
Anh ấy bị mắt đen sau trận đấu quyền anh vào thứ sáu tuần trước.
she had two black eyes after falling down the stairs.
Cô ấy có hai mắt đen sau khi ngã xuống cầu thang.
the traditional recipe calls for blackeyed peas and rice.
Đây là công thức truyền thống yêu cầu đậu đen và gạo.
gardeners love planting blackeyed susans in their summer gardens.
Những người làm vườn yêu thích việc trồng blackeyed susans trong vườn hè của họ.
the angry boxer gave his opponent two black eyes in the first round.
Võ sĩ tức giận đã cho đối thủ hai mắt đen trong hiệp đầu tiên.
crying all night gave her swollen black eyes under her eyes.
Khóc suốt đêm khiến cô ấy có đôi mắt sưng và đen dưới mắt.
the car accident left him with severe black eyes and cuts.
Vụ tai nạn xe hơi để lại cho anh ấy những vết mắt đen nghiêm trọng và những vết cắt.
blackeyed peas are considered traditional new year food for good luck.
Đậu đen được coi là món ăn truyền thống cho năm mới để mang lại may mắn.
the blackeyed susan attracts beautiful butterflies to any garden.
Loài blackeyed susan thu hút những chú bướm đẹp đến bất kỳ khu vườn nào.
he woke up with black eyes and a terrible headache this morning.
Anh ấy thức dậy với đôi mắt đen và một cơn đau đầu kinh khủng vào sáng nay.
blackeyed susan
hoa cúc tím
i made blackeyed peas for dinner last night.
Tôi đã nấu đậu đen cho bữa tối tối qua.
the blackeyed susan is a beautiful wildflower that blooms in summer.
Loài hoa dại blackeyed susan là một loài hoa đẹp nở vào mùa hè.
he got black eyes from the boxing match last friday.
Anh ấy bị mắt đen sau trận đấu quyền anh vào thứ sáu tuần trước.
she had two black eyes after falling down the stairs.
Cô ấy có hai mắt đen sau khi ngã xuống cầu thang.
the traditional recipe calls for blackeyed peas and rice.
Đây là công thức truyền thống yêu cầu đậu đen và gạo.
gardeners love planting blackeyed susans in their summer gardens.
Những người làm vườn yêu thích việc trồng blackeyed susans trong vườn hè của họ.
the angry boxer gave his opponent two black eyes in the first round.
Võ sĩ tức giận đã cho đối thủ hai mắt đen trong hiệp đầu tiên.
crying all night gave her swollen black eyes under her eyes.
Khóc suốt đêm khiến cô ấy có đôi mắt sưng và đen dưới mắt.
the car accident left him with severe black eyes and cuts.
Vụ tai nạn xe hơi để lại cho anh ấy những vết mắt đen nghiêm trọng và những vết cắt.
blackeyed peas are considered traditional new year food for good luck.
Đậu đen được coi là món ăn truyền thống cho năm mới để mang lại may mắn.
the blackeyed susan attracts beautiful butterflies to any garden.
Loài blackeyed susan thu hút những chú bướm đẹp đến bất kỳ khu vườn nào.
he woke up with black eyes and a terrible headache this morning.
Anh ấy thức dậy với đôi mắt đen và một cơn đau đầu kinh khủng vào sáng nay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay