blackpoll

[Mỹ]/blækˈpɒl/
[Anh]/blækˈpoʊl/

Dịch

n. Một loại chim hát có đầu đen và má trắng.; Chim hát Blackpoll (còn được biết đến với tên Setophaga striata).
Word Forms
số nhiềublackpolls

Cụm từ & Cách kết hợp

blackpoll warbler

chim sẻ blackpoll

blackpoll migration

di cư của chim sẻ blackpoll

blackpoll habitat

môi trường sống của chim sẻ blackpoll

blackpoll breeding season

mùa sinh sản của chim sẻ blackpoll

blackpoll conservation efforts

nỗ lực bảo tồn chim sẻ blackpoll

Câu ví dụ

the blackpoll warbler migrates long distances each year.

chim sẻ đenpoll di cư quãng đường dài mỗi năm.

many birdwatchers are excited to spot a blackpoll.

nhiều người quan sát chim đều rất vui khi nhìn thấy một chú sẻ đenpoll.

the blackpoll has distinctive black and white plumage.

sẻ đenpoll có bộ lông đen và trắng đặc trưng.

during the fall, blackpolls can be seen in large flocks.

vào mùa thu, có thể nhìn thấy sẻ đenpoll thành đàn lớn.

blackpolls are known for their impressive vocalizations.

sẻ đenpoll nổi tiếng với khả năng vocalizations ấn tượng.

conservation efforts are important for the blackpoll's habitat.

các nỗ lực bảo tồn là quan trọng cho môi trường sống của sẻ đenpoll.

the blackpoll's migration route is fascinating to study.

tuyến đường di cư của sẻ đenpoll rất thú vị để nghiên cứu.

blackpolls feed on insects and berries during the summer.

sẻ đenpoll ăn côn trùng và quả mọng vào mùa hè.

photographers often try to capture images of the blackpoll.

các nhiếp ảnh gia thường cố gắng chụp ảnh sẻ đenpoll.

the blackpoll is a small songbird found in north america.

sẻ đenpoll là một loài chim hót nhỏ được tìm thấy ở bắc mỹ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay